Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

仮に

giả định; giả sử; tạm thời; tạm; cứ cho là

Gợi ý

Xem thêm

とばかりに

cứ như thế

分かりにくい

khó hiểu

借り逃げ

trốn nợ; xù nợ

仮にも

dù thế; dù có thế đi chăng nữa; dù thế đi chăng nữa

借人

người đi vay; người vay; bên nợ; người thuê; bên thuê

Chi tiết từ

仮に

「かりに」
phó từ
giả định; giả sử; tạm thời; tạm; cứ cho là
Mazii Dict
Ví dụ:
かり仮kari にniき決ki めme るru
Quyết định một cách tạm thời
かり仮kari にniわたし私watashi がga あa なna たta のnoたちば立場tachiba なna らra
Nếu tôi ở vị trí của bạn thì ~
かり仮kari にniやとう野党yatou がgaとういつせんせん統一戦線touitsusensen のnoかたち形katachi をwoと取to れre るru なna らra 、,ぎかい議会gikai でdeやとう野党yatou のnoせいりょく勢力seiryoku をwoつよ強tsuyo めme るru こko とto がga でde きki よyo うu
Nếu Đảng đối lập xây dựng được một mặt trận thống nhất thì có thể tăng cường thế lực của Đảng đối lập ở hội nghị .