tiếng thét; tiếng hét; tiếng kêu thất thanh; tiếng kêu inh ỏi; tiếng cười phá lên; chuyện tức cười; người làm tức cười; kêu thét lên; hét lên; kêu thất thanh; kêu inh ỏi; rít lên; cười phá lên; sự kêu la; sự la hét; tiếng la hét; tiếng thét lác; tiếng la hò động viên; kêu la; la hét; thét lác
tiếng thét, tiếng hét, tiếng kêu thất thanh; tiếng kêu inh ỏi, tiếng cười phá lên, chuyện tức cười; người làm tức cười, kêu thét lên, hét lên, kêu thất thanh; kêu inh ỏi, rít lên, cười phá lên
sự kêu la, sự la hét, tiếng la hét, tiếng thét lác; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) tiếng la hò động viên, kêu la, la hét, thét lác