Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

飢餓

đói kém; sự chết đói; chết đói; nạn đói; nạn đói; chết đói

企鵝

chim cánh cụt

帰臥

quy ẩn

起臥

cuộc sống hàng ngày

饑餓

sự chết đói; nạn đói

Gợi ý

Xem thêm

行きがけ

trên đường đi đâu đó

生きが良い

fresh

行きがかり

do hoàn cảnh

きがけに

trên đường đến đây

生きがい

lẽ sống; giá trị; ý nghĩa của cuộc sống

Chi tiết từ

飢餓

「きが」
đói kém
sự chết đói; chết đói; nạn đói
nạn đói
chết đói
Mazii Dict
Ví dụ:
きが飢餓kiga のnoいちほてまえ一歩手前ichihotemae
chỉ có một bước là đối diện với sự đói kém
きが飢餓kiga かka らraのが逃noga れre るru
chốn chạy khỏi nạn đói
じんるい人類jinrui をwoきが飢餓kiga かka らraかいほう解放kaihou すsu るru
giải phóng nhân loại thoát khỏi nạn chết đói (nạn đói)
 ((ひと人hito )) をwoきが飢餓kiga かka らraすく救suku うu
cứu ai khỏi bị chết đói .
きが飢餓kiga かka らraのが逃noga れre るru
chốn chạy khỏi nạn đói