Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

聞き漏らす

quên hỏi; quên nghe

聞きもらす

bỏ lỡ điều cần nghe; nghe sót chỗ cần nghe

Gợi ý

Xem thêm

すきもの

người ham mê nghệ thuật; tay chơi tài tử; người không chuyên sâu; tài tử; không chuyên sâu; kẻ phóng đâng; kẻ dâm đãng; người đàn bà cuồng dâm

きもすい

eel-liver soup

やきもき

lo lắng; thiếu kiên nhẫn

きらきらする

lóe sáng; chiếu ánh sáng lấp lánh; thấp thoáng

書き漏らす

bỏ đi ở ngoài; quên viết

Chi tiết từ

聞き漏らす

「ききもらす」
động từ godan (-su)
quên hỏi, quên nghe
Mazii Dict
Ví dụ:
なまえ名前namae をwo 聞  きkiきも漏kimo らra しshi たta
quên hỏi tên
ななじ七時nanaji のno ニュnyu ー- スsu をwo 聞  きkiきも漏kimo らra しshi たta
quên nghe thời sự lúc 7 giờ
ひとこと一言hitokoto もmo 聞  きkiきも漏kimo らra さsa なna いi よyo うu にniみみ耳mimi をwoかたむ傾katamu けke るru
lắng tai nghe để không bỏ sót một lời nào .