Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

聞く

nghe; hỏi

効く

có tác dụng; có hiệu quả; có ảnh hưởng; có kết quả

聴く

nghe; lắng nghe

基金

ngân quỹ; quỹ

利く

có lợi; có ích; 目がよく利く:sắc sảo; ...に見通しが利く:nhìn thấu suốt; ...には鼻が利く:mũi thính

飢饉

năm mất mùa; nạn đói kém; nạn đói

訊く

hỏi

規矩

quy củ; phép tắc; tiêu chuẩn; compa và cái thước đo

飢きん

nạn đói kém; sự khan hiếm

饑饉

nạn đói

寄金

sự đóng góp; sự góp phần; phần đóng góp; phần gánh vác; vật đóng góp; bài báo; đảm phụ quốc phòng; sự tặng; sự cho; sự biếu; sự quyên cúng; đồ tặng; đồ cho; đồ biếu; đồ quyên cúng

危懼

sự sợ hãi; sự lo âu; lo; lo lắng; lo âu

起句

hàng chữ mở đầu; câu thơ mở đầu; khởi cú

Gợi ý

Xem thêm

しんたくききん

tài sản được giữ ủy thác cho ai

えききん

lợi; lợi ích; bổ ích; tiền lãi; lợi nhuận; làm lợi; mang lợi; có lợi; kiếm lợi; lợi dụng; có ích

きがきく

có thể cảm giác được; có thể cảm thấy được; dễ nhận thấy; có cảm giác; cảm thấy; có ý thức; biết lẽ phải; biết phải trái; khôn ngoan; hợp lý; đúng đắn; nhạy; dễ cảm động; nhạy cảm; sự đau đớn; sự nhức nhối; nỗi đau khổ; đau đớn; nhức nhối; đau khổ; bị trừng phạt vì; chịu những hậu quả của; mạnh; ác liệt; mau lẹ; nhanh; khéo léo; khôn khéo; nhanh trí; tinh ranh; láu; đẹp sang; thanh nhã; lịch sự; diện; bảnh bao; duyên dáng; ngẫm nghĩ; trầm tư; tư lự; có suy nghĩ; chín chắn; thận trọng; thâm trầm; sâu sắc; ân cần; lo lắng; quan tâm; khéo xử; lịch thiệp

みずききん

hạn hán; sự khô cạn; sự khát

きくか

cây hoa cúc; hoa cúc

Chi tiết từ

聞く

「きく」
động từ godan (-ku), ngoại động từ
nghe; hỏi
Mazii Dict
Ví dụ:
 .. .. .. のno こko とto をwoき聞ki くku
hỏi chuyện ...
 〜~ にni つtsu いi てteせんもんか専門家senmonka のnoいけん意見iken をwoき聞ki くku
hỏi ý kiến chuyên gia về vấn đề gì
さいしんじょうほう最新情報saishinjouhou をwoき聞ki くku
nghe tin tức mới nhất .