Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

聞く

nghe; hỏi

効く

có tác dụng; có hiệu quả; có ảnh hưởng; có kết quả

聴く

nghe; lắng nghe

菊

cúc; hoa cúc

利く

có lợi; có ích; 目がよく利く:sắc sảo; ...に見通しが利く:nhìn thấu suốt; ...には鼻が利く:mũi thính

訊く

hỏi

規矩

quy củ; phép tắc; tiêu chuẩn; compa và cái thước đo

危懼

sự sợ hãi; sự lo âu; lo; lo lắng; lo âu

起句

hàng chữ mở đầu; câu thơ mở đầu; khởi cú

Gợi ý

Xem thêm

大きく

theo một cách lớn; trên quy mô lớn

顔がきく

có sức ảnh hưởng; có tầm ảnh hưởng

大きく目を開く

chố mắt

大きくなる

lớn lên

融通がきく

để linh hoạt; để ân cần

Chi tiết từ

聞く

「きく」
động từ godan (-ku), ngoại động từ
nghe; hỏi
Mazii Dict
Ví dụ:
 .. .. .. のno こko とto をwoき聞ki くku
hỏi chuyện ...
 〜~ にni つtsu いi てteせんもんか専門家senmonka のnoいけん意見iken をwoき聞ki くku
hỏi ý kiến chuyên gia về vấn đề gì
さいしんじょうほう最新情報saishinjouhou をwoき聞ki くku
nghe tin tức mới nhất .