Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

きまり悪い

hay xấu hổ; e ngại; xấu hổ; không quyết đoán; hay chần chừ

Gợi ý

Xem thêm

きまりが悪い

xấu hổ

決まり悪い

rụt rè; bẽn lẽn; e lệ

極まり悪い

rụt rè; bẽn lẽn; e lệ

聞き悪い

khó để nghe thấy; do dự để hỏi

乗り悪い

khó cưỡi; khó đi

Chi tiết từ

きまり悪い

「きまりわるい」
tính từ đuôi i
hay xấu hổ; e ngại; xấu hổ
không quyết đoán; hay chần chừ
Mazii Dict
Ví dụ:
 そso のnoはなし話hanashi をwoはな話hana しshi たta たta びbi にniかのじょ彼女kanojo がga きki まma りriわる悪waru いi こko とto がgaおお多oo いi
Mỗi khi nói đến câu chuyện đó cô ấy thường hay xấu hổ.
 こko のno よyo うu なnaこうどう行動koudou をwo とto れre ばba 、, あa なna たta のno おoかあさま母様kaasama にniふひつよう不必要fuhitsuyou にni きki まma りriわる悪waru いiおも思omo いi をwo さsa せse るru こko とto にni なna るru んn でde すsu よyo
Nếu em hành động như vậy sẽ làm cho mẹ em bị xấu hổ một cách không đáng
〜 人
có một người