Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

京菜

cải đuôi phụng; cải mizuna; rau mù tạt

Gợi ý

Xem thêm

しきじょうきょう

sex mania

きょうどうきぎょう

liên doanh.+ một tình huống trong đó cả khu vực công cộng và tư nhân hợp tác với nhau trong một hoạt động kinh tế; điều này đặc biệt phổ biến trong các nước kém phát triển nơi mà vốn rất khan hiếm trong khu vực tư nhân và các quỹ của chính phủ thương được dùng để phát triển công nghiệp hay dịch vụ ngân hàng…

きょうじょう

tội ác; tội lỗi; sự vi phạm qui chế; buộc tội; xử phạt; offence

きょうちょ

sự cộng tác; sự cộng tác với địch

ひょうきょ

sự nguyền rủa; sự chửi rủa; tai ương; tai hoạ; vật ghê tở; vật đáng nguyền rủa; lời thề độc; sự trục xuất ra khỏi giáo hội; ác giả ác báo; không cần; bất chấp; không thèm đếm xỉa đến; không đáng giá một trinh; đáng bỏ đi; bị nguyền; bị bùa; bị chài; nguyền rủa; chửi rủa; báng bổ; làm khổ sở; làm đau đớn; trục xuất ra khỏi giáo hội; dale

Chi tiết từ

京菜

「きょうな」
danh từ
cải đuôi phụng; cải Mizuna; rau mù tạt (được trồng lâu đời ở Kyoto)
Mazii Dict
Ví dụ:
 スsu ー- パpa ー- でdeきょうな京菜kyouna をwoみ見mi つtsu けke まma しshi たta 。.
Tôi đã tìm thấy cải Mizuna ở siêu thị.