Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

件

vụ; trường hợp; vấn đề; việc; đoạn văn; đoạn; phần của văn bản; chuyện đã nói ở trên; vấn đề vừa đề cập; nội dung đã nêu; đã nói ở trên; đã đề cập; như đã nêu; như thường lệ; quen thuộc; thường thấy; kudan; quái thú thần thoại mình bò đầu người chuyên tiên đoán thảm họa

くだん

thí dụ; ví dụ; mẫu; gương mẫu; gương; cái để làm gương; tiền lệ; lệ trước; vật so sánh; cái tương đương; dùng làm thí dụ; dùng làm mẫu; dùng làm gương; tiền lệ; lệ trước; trước; chất; vật chất; đề; chủ đề; nội dung; vật; vật phẩm; việc; chuyện; điều; sự kiện; vấn đề; việc quan trọng; chuyện quan trọng; số ước lượng; khoảng độ; lý do; nguyên nhân; cớ; lẽ; cơ hội; mủ; có ý nghĩa; có tính chất quan trọng; mưng mủ; chảy mủ; trường hợp; cảnh ngộ; hoàn cảnh; tình thế; ca; vụ; việc kiện; việc thưa kiện; kiện; việc tố tụng; cách; trong bất cứ tình huống nào; bất kỳ sự việc xảy ra như thế nào; nếu; trong trường hợp; đối với trường hợp của; về trường hợp của; không phải như thế; không đúng như thế; có chứng cớ là mình đúng; chứng tỏ là mình đúng; bênh vực ai; bào chữa cho ai; cứ cho rằng là; giả dụ; trình bày lý lẽ của mình; hộp; hòm; ngăn; túi; vỏ; chữ thường; chữ hoa; bao; bọc; bỏ vào hòm; bỏ vào bao; bỏ vào túi; bỏ vào bọc; khoản; món ; tiết mục; tin tức

Gợi ý

Xem thêm

とくだん

đặc biệt; riêng biệt; cảnh sát đặc biệt; chuyến xe lửa đặc biệt; cuộc thi đặc biệt; số báo phát hành đặc biệt

かくだん

đặc biệt; riêng biệt; cảnh sát đặc biệt; chuyến xe lửa đặc biệt; cuộc thi đặc biệt; số báo phát hành đặc biệt; khác thường; đặc biệt; hiếm có; ngoại lệ; đáng chú ý; xuất sắc; phi thường; đặc biệt; rõ rệt

おくだん

sự phỏng đoán; sự ước đoán; cách lần đọc; đoán; phỏng đoán; ước đoán; đưa ra một cách lần đọc (câu

どくだんろん

chủ nghĩa giáo điều; thái độ võ đoán; lối võ đoán

スマートばくだん

smart bomb

Chi tiết từ

件

「けん くだり くだん」
danh từ
vụ; trường hợp; vấn đề; việc
đoạn văn; đoạn; phần của văn bản
chuyện đã nói ở trên; vấn đề vừa đề cập; nội dung đã nêu
(thường dùng là くだんの) đã nói ở trên; đã đề cập; như đã nêu
(thường dùng là くだんの) như thường lệ; quen thuộc; thường thấy
kudan; quái thú thần thoại mình bò đầu người chuyên tiên đoán thảm họa
Mazii Dict
Ví dụ:
ほんやくりょう翻訳料hon'yakuryou のnoけん件ken でde すsu がga
tôi gọi vì vấn đề tiền dịch
いちおうせいりつ一応成立ichiouseiritsu すsu るruじけん事件jiken
vụ án đã được lập .
 最  もmoっともじゅうよう重要ttomojuuyou なnaけん件ken
vấn đề quan trọng nhất
くだり件kudari のnoかしょ箇所kasho をwoいんよう引用in'you すsu るru 。.
Trích dẫn đoạn văn đó.
くだん件kudan のnoけいかく計画keikaku はhaはくし白紙hakushi にniもど戻modo ったtta 。.
Kế hoạch đã nói ở trên đã bị hủy bỏ hoàn toàn.
かれ彼kare はhaくだん件kudan のnoごと如goto くkuちこく遅刻chikoku しshi てte きki たta 。.
Anh ta lại đến muộn như thường lệ.
くだん件kudan はhaわざわ災wazawa いi をwo もmo たta らra すsuよげん予言yogen をwo すsu るru とto いi うu 。.
Người ta nói rằng Kudan đưa ra những lời tiên tri mang lại tai họa.