Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

来る

đến; tới; tới; sắp tới; tới đây; vào ngày; đến; tới; đang đến gần; trở nên vô dụng; cũ kỹ; già yếu; lẩm cẩm; phải lòng; say mê; si mê; đã và đang; tiếp diễn cho đến nay; duy trì tới tận bây giờ

くっさ

thối quá

呉る

cho đi; để cho người ta có; làm cho một người

枢

trục xoay cửa; trục xoay; bản lề; trục cửa; bộ phận trung tâm của cơ cấu

抉る

khoét; đục thành lỗ; moi ra; moi móc; chọc ngoáy; động chạm tới vết thương; khoét; đào; bới; khoét; múc; đào; múc lên; múc ra; hếch cằm; đưa cằm ra phía trước; giật; xúi giục; kích động; nịnh hót; nạy; bẩy; cạy; xuyên tạc; ngụy biện; bắt bẻ; khoét rỗng; đục lỗ; khoét

繰る

quay; quấn; cuộn; mở; lần; xe

刳る

khoét ra; moi ra; móc ra; làm rỗng; làm lõm sâu vào; đào trũng

佝僂

lưng gù; bệnh còi xương; còi xương

Gợi ý

Xem thêm

くるくる

hay thay đổi; biến đổi liên tục; vòng quanh ; cuộn tròn lại; sự vòng quanh; sự cuộn tròn

くる病

bệnh còi xương; còi xương; bệnh còi xương

くるむ

bọc; gói; bao bọc sơ sơ; bọc; bọc bốn góc; quấn

引っくるめる

gộp lại với nhau

くるり棒

cây đập lúa

Chi tiết từ

来る

「きたる くる」
động từ kuru
đến, tới
tới
sắp tới; tới đây; vào ngày
đến; tới; đang đến gần
trở nên vô dụng; cũ kỹ; già yếu; lẩm cẩm
phải lòng; say mê; si mê
Mazii Dict
Ví dụ:
はるやす春休haruyasu みmi がga もmo うu すsu ぐgu やya ってtteく来ku るru 。.
Nghỉ Xuân sắp đến rồi.
きた来kita るruとし年toshi もmoく来ku るruとし年toshi もmo
năm này tới năm khác .
かれ彼kare がgaく来ku るru かkaこ来ko なna いi かka はhaわたし私watashi にni どdo うu でde もmo よyo いi こko とto だda 。.
Đối với tôi không có gì khác biệt cho dù anh ta có đến hay không.
きた来kita るruとし年toshi もmoく来ku るruとし年toshi もmo
năm này tới năm khác .
きた来kita るruひ日hi すsu べbe てte にni 、,じぶん自分jibun のnoじんせい人生jinsei でdeいちばんうつく一番美ichiban'utsuku しshi いiひ日hi とto なna るru チャcha ンn スsu をwoあた与ata えe るru んn だda 。.
Hãy cho mỗi ngày cơ hội để trở nên tươi đẹp nhất trong cuộc đời bạn.
きた来kita るru 日曜日  にniちようびにしきてん式典chiyoubinishikiten がgaおこな行okona わwa れre るru 。.
Buổi lễ sẽ được tổ chức vào chủ nhật tới.
せんぞだいだいまも先祖代々守senzodaidaimamo りriきた来kita るruでんとう伝統dentou 。.
Truyền thống đã được gìn giữ và duy trì qua bao đời tổ tiên cho đến tận bây giờ.