Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

国

đất nước; quốc gia; quê nhà; quốc gia; đất nước; nhà nước; xứ; tỉnh

邦

nước

訓

tiếng nhật quê hương đọc một đặc tính tiếng trung hoa; giải thích hoặc diễn giải từ ngữ; lời dạy; bài học; lời răn; giáo huấn; âm kun; cách đọc thuần nhật của chữ hán; chỉ thị; hướng dẫn; mệnh lệnh từ cấp trên

垢膩

bụi bẩn hoặc dầu mỡ

Gợi ý

Xem thêm

国人

người bản xứ; người cư trú một nước; người dân trong nước; quốc dân; dân chúng; người địa phương; người bản xứ; người sinh trưởng tại địa phương

くにゃくにゃ

mềm mại và linh hoạt

くにをうる

phản bội đất nước

近くに

ở gần

疾っくに

thời gian dài trước đây; xa xưa

Chi tiết từ

国

「くに こく」
danh từ
đất nước; quốc gia; quê nhà
quốc gia; đất nước; nhà nước
xứ; tỉnh (thời cổ đại Nhật Bản)
Mazii Dict
Ví dụ:
国は岡山ですが,大阪に来て20年になります。
Quê tôi ở Okayama nhưng tôi đã đến sống ở Osaka 20 năm rồi.
第二次世界大戦後ドイツは2つの国に分断された。
Sau chiến tranh thế giới thứ hai, nước Đức bị chia làm hai quốc gia.
わ我wa がgaくに国kuni のnoかいがん海岸kaigan のnoおせん汚染osen はha ひhi どdo くkuしんこく深刻shinkoku なnaじょうたい状態joutai でde あa るru 。.
Tình trạng ô nhiễm các bờ biển của chúng ta là rất nghiêm trọng.
 こko のnoけんきゅう研究kenkyuu はhaかっこく各国kakkoku のnoいみんせいさく移民政策iminseisaku をwoひかく比較hikaku すsu るru もmo のno でde あa るru 。.
Nghiên cứu này so sánh các chính sách nhập cư của các quốc gia khác nhau.
ぜんたい全体zentai とto しshi てte みmi れre ばba そso のnoこくさいかいぎ国際会議kokusaikaigi はhaせいこう成功seikou だda ったtta 。.
Tựu chung lại, hội nghị quốc tế đã thành công tốt đẹp.
とうじ当時touji はhaがいこく外国gaikoku へheい行i ってtte しshi まma ってtte いi たta のno をwoし知shi らra なna かka ったtta のno でde すsu かka 。.
Không biết là lúc đấy đã ra nước ngoài mất rồi sao?
ふね船fune はhaしこく四国shikoku のnoかいがん海岸kaigan にni そso ってtteすす進susu んn だda 。.
Con tàu đi dọc theo bờ biển Shikoku.