Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

雲

mây; mây đen; đám mây sử dụng trong phương pháp; đám mây ichimoku

蜘蛛

con nhện; con nhện; loài nhện

蜘

nhện

Gợi ý

Xem thêm

良くも悪くも

tốt hay xấu

良くも悪しくも

dù tốt hay xấu

痛くも痒くもない

chẳng sao cả; chẳng vấn đề gì

痛くもかゆくもない

chẳng thấm vào đâu; chẳng ăn nhằm gì; khỏi phải bận tâm

くも膜下出血

xuất huyết dưới màng não

Chi tiết từ

雲

「くも ぐも」
danh từ
mây
mây đen.
đám mây sử dụng trong phương pháp
đám mây ichimoku
Mazii Dict
Ví dụ:
あめ雨ame をwo ふfu らra すsuくも雲kumo
mây làm mưa rơi (mây báo mưa)
 〜~ みmi たta いi なnaくも雲kumo
mây trông giống như là ~
 〜~ のnoじょうくう上空joukuu をwoおお覆oo うuおせんくも汚染雲osenkumo
mây bị ô nhiễm bao trùm bầu trời
くも雲kumo がgaま真ma っ くろ黒kuro だda かka らra ,,おそ恐oso らra くkuあめ雨ame にni なna るru だda ろro うu 。.
Mây đen kịt, e rằng (có thể, có lẽ) sẽ có mưa.
くも雲kumo がga だda んn だda んnくろ黒kuro くku なna ってtte 、,あめ雨ame がgaお降o りri そso うu でde すsu 。.
Những đám mây ngày càng đen hơn và nó bắt đầu giống như vậycó thể sẽ mưa.
くも雲kumo がga だda んn だda んnくろ黒kuro くku なna ってtte いi まma すsu 。.
Mây ngày càng đen.