Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

くり下がる

bị đẩy lùi; bị đẩy xuống; mượn 1

Gợi ý

Xem thêm

くり下がり

bắc cầu

釣り下がる

để treo xuống; để đu đưa

盛り下がる

trở nên ảm đạm; mất hứng; giảm sút

吊り下がる

vắt; vắt vẻo

ずり下がる

tụt xuống

Chi tiết từ

くり下がる

「くりさがる」
cụm từ
bị đẩy lùi; bị đẩy xuống (về thứ tự, vị trí)
mượn 1 (khi thực hiện phép trừ có mượn)
Mazii Dict
Ví dụ:
じゅんばん順番junban がga くku りriさ下sa がga るru 。.
Thứ tự bị lùi xuống.
52 - 39 を計算するとき、十の位から一つくり下がる。
Khi tính 52 trừ 39, thì phải mượn một đơn vị từ hàng chục.