Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

桑子

tằm

野蚕

dã thú; tằm dâu hoang dã ; tổ tiên của loài tằm thuần hóa

桑蚕

tằm dâu hoang dã

Gợi ý

Xem thêm

こくわ

kiwi chịu lạnh; kiwi dại; kiwi berry

こわくてき

làm mê; làm say mê; quyến rũ; quyến rũ; lôi cuốn; cám dỗ; có duyên; duyên dáng; làm say mê; làm xiêu lòng

こわごわ

bồn chồn; lo lắng

わくわく

hồi hộp; háo hức; ngóng đợi; nóng lòng tim đập thình thịch

こだわり抜く

chăm chút từng chi tiết không bỏ sót

Chi tiết từ

桑子

「くわこ くわご」
danh từ
tằm
tằm
Mazii Dict
Ví dụ:
くわこ桑子kuwako はhaむかし昔mukashi かka らraようさんぎょう養蚕業yousangyou でdeじゅうよう重要juuyou なnaやくわり役割yakuwari をwoは果ha たta しshi てte きki たta 。.
Tằm từ lâu đã đóng vai trò quan trọng trong ngành nuôi tằm.