Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

くんゆ

sự thận trọng; sự cẩn thận; lời cảnh cáo; lời quở trách; người kỳ quái; vật kỳ lạ; người xấu như quỷ; cẩn tắc vô ưu; báo trước; cảnh cáo; quở trách; sự khiển trách; sự quở mắng; sự la rầy; sự răn bảo lời khuyên răn; lời khuyên nhủ; lời động viên; sự cảnh cáo; lời cảnh cáo; sự nhắc nhở; lời nhắc nhở; sự báo trước; lời báo trước; dấu hiệu báo trước; lời cảnh cáo; lời răn; sự báo cho thôi việc; sự báo nghỉ việc; đề phòng; dè chừng; cảnh giác; lấy làm bài học; lấy làm điều răn; làm theo lời răn; làm theo lời cảnh cáo

訓諭

huấn dụ ; sự nhắc nhở; sự cảnh cáo

Gợi ý

Xem thêm

ゆくゆく

một ngày nào đó; rồi đây

ゆうくん

to prostitute oneself làm đĩ; mãi dâm; bán rẻ

ゆうぼくみん

nomads

くれゆく

sự qua; sự trôi qua; qua đi; trôi qua; thoáng qua; giây lát; ngẫu nhiên; tình cờ; hết sức; vô cùng

ゆさん

cuộc đi chơi; cuộc đi chơi tập thể với giá hạ có định hạn ngày đi ngày về); cuộc đi tham quan; ; cuộc đánh thọc ra; sự đi trệch; sự trệch khỏi trục; cuộc đi chơi; cuộc đi nghỉ hè; cuộc đi chơi và ăn ngoài trời; việc thú vị; việc dễ làm; việc ngon xơi; đi chơi và ăn ngoài trời

Chi tiết từ

くんゆ

sự thận trọng, sự cẩn thận, lời cảnh cáo, lời quở trách, người kỳ quái; vật kỳ lạ, người xấu như quỷ, cẩn tắc vô ưu, báo trước, cảnh cáo, quở trách
sự khiển trách, sự quở mắng, sự la rầy, sự răn bảo lời khuyên răn, lời khuyên nhủ, lời động viên, sự cảnh cáo, lời cảnh cáo, sự nhắc nhở, lời nhắc nhở
sự báo trước; lời báo trước; dấu hiệu báo trước, lời cảnh cáo, lời răn, sự báo cho thôi việc; sự báo nghỉ việc, đề phòng, dè chừng, cảnh giác, lấy làm bài học, lấy làm điều răn, làm theo lời răn, làm theo lời cảnh cáo
Mazii Dict