quý tộc; quý phái; cao quý; cao thượng; cao nhã; huy hoàng; nguy nga; quý; đáng kính phục; đáng khâm phục; ưu tú; xuất sắc; người quý tộc; người quý phái; đồng nốp; ; tên cầm đầu bọn phá hoại cuộc đình công; cao; cao ngất; kiêu căng; kiêu kỳ; kiêu ngạo; cao thượng; cao quý; có tâm hồn cao thượng; có tinh thần cao cả; kiêu ngạo; kiêu căng
quý tộc, quý phái, cao quý, cao thượng, cao nhã, huy hoàng, nguy nga, quý (đá, kim loại), đáng kính phục, đáng khâm phục, ưu tú, xuất sắc, người quý tộc, người quý phái, (từ cổ, nghĩa cổ) đồng nốp, (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), tên cầm đầu bọn phá hoại cuộc đình công
cao, cao ngất, kiêu căng, kiêu kỳ, kiêu ngạo, cao thượng, cao quý
có tâm hồn cao thượng; có tinh thần cao cả, (từ cổ, nghĩa cổ) kiêu ngạo, kiêu căng