Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

小うるさい

nhặng xị; ồn ào; lắm chuyện; lắm lời; hay cằn nhằn

Gợi ý

Xem thêm

さいこうさい

toà án tối cao

こうぼさい

phát hành công cộng.+ phương pháp thực hiện một sự phát hành mới về chứng khoán trong đó cơ quan phát hành; chẳng hạn một công ty hoặc một chính quyền địa phương bán các chứng khoán một cách trực tiếp cho công chúng với mức giá ấn định

さいこうふ

sự tái bản; sự phát hành lại; tái bản; phát hành lại; lại chuẩn y/ cho phép; lại cấp; sự lại chuẩn y/ cho phép; sự lại cấp

コンソルこうさい

của consolidated; annuities) công trái hợp nhất

さいこうじ

sự xây dựng lại; sự kiến thiết lại; sự đóng lại; sự dựng lại; sự diễn lại

Chi tiết từ

小うるさい

「こうるさい」
tính từ đuôi i
nhặng xị; ồn ào; lắm chuyện; lắm lời; hay cằn nhằn
Mazii Dict
Ví dụ:
かのじょ彼女kanojo はhaこ小ko うu るru さsa いi とto こko ろro がga あa ってtte 、,こま細koma かka いi こko とto にni よyo くkuもんく文句monku をwoい言i うu 。.
Cô ấy có phần lắm lời, thường hay phàn nàn về những điều nhỏ nhặt.