Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

ことができる

có thể; có khả năng; được phép

ことが出来る

có thể ~

Gợi ý

Xem thêm

できこと

sự việc; sự kiện

ところがき

địa chỉ; bài nói chuyện; diễn văn; cách nói năng; tác phong lúc nói chuyện; sự khéo léo; sự khôn ngoan; sự ngỏ ý; sự tỏ tình; sự tán tỉnh; sự gửi đi một chuyến tàu hàng; đề địa chỉ; gửi; xưng hô; gọi; nói với; nói chuyện với; diễn thuyết trước; viết cho; to address oneself to chăm chú; toàn tâm toàn ý; nhắm

ことばがき

lời tựa; lời nói đầu; đề tựa; viết lời nói đầu; mở đầu; mở lối cho; dẫn tới; nhận xét mở đầu

こときれる

thở ra; thở hắt ra; tắt thở; chết; tắt; mãn hạn; kết thúc; hết hiệu lực ; mai một; mất đi; chết; mất dần; hằng ngày tôi đau buồn muốn chết đi được; huy chương...); lụi dần; chết lần lượt; tắt dần; chết đột ngột; harness; chết dần chết mòn hết; chết dần; chết lặng đi; thằng ruột ngựa; chết treo; never; băng hà; số phận đã định rồi; không còn nữa; lâm nguy; con súc sắc; mất; lâm vào thế một mất một còn; se lại đau đớn; mất hẳn; game; khuôn kéo sợi; hy sinh; bặt dần; khuôn rập (tiền; chân cột; bị quên đi; tắt đi; tắt ngấm; trưởng thành lỗi thời; tắt phụt đi; cười lả đi; tàn lụi; chết mòn; chết sạch; hard; tan biến đi; lâm vào cảnh hiểm nghèo; tàn tạ; tịch; từ trần; chết bất đắc kỳ tử; ditch

欠くことができない

không thể thiếu

Chi tiết từ

ことができる

「ことができる」
động từ nhóm 1 (ichidan)
có thể; có khả năng; được phép
Mazii Dict
Ví dụ:
 こko のno アa ー- キki テte クku チャcha ー- をwoりよう利用riyou すsu れre ばba 、,どうじ同時douji にniみっ三mi つtsu のnoちが違chiga ったtta こko とto がga でde きki るru 。.
nếu sử dụng kiến trúc này, ta có thể làm được 3 cái khác nhau cùng 1 lúc.
 いi ろro いi ろro なnaく国ku にniにとうし投資nitoushi をwoぶんさん分散bunsan すsu るru こko とto にni よyo ってtteあんぜん安全anzen をwoたも保tamo つtsu こko とto がga でde きki るru
có thể đảm bảo an toàn (hạn chế rủi ro) bằng cách phân tán nguồn vốn đầu tư ra nhiều nước
 あa なna たta にni はha いi ろro いi ろro なna こko とto がga でde きki るru
anh có thể làm được rất nhiều việc .