Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

小鳥

chim nhỏ; chim cảnh nhỏ

子捕り

bắt - - trẻ em

Gợi ý

Xem thêm

婿取り

sự nghênh đón con rể; lễ nghênh đón con rể

大取りより小取り

tích tiểu thành đại

とりこ

bị bắt giữ; bị giam cầm; tù nhân; người bị bắt giữ; người bị giam giữ; người tù; con vật bị nhốt; tù binh; trò chơi bắt tù binh; được một người đàn bà hứa lấy; vật bị hy sinh; người bị chết vì; nạn nhân; người bị lừa; vật tế; người nô lệ; người làm việc đầu tắt mặt tối; thân trâu ngựa; người bỉ ổi; làm việc đầu tắt mặt tối; làm thân trâu ngựa

ことこと

lốc cốc; lách cách; nhừ

とことこ

nhẹ nhàng

Chi tiết từ

小鳥

「ことり」
danh từ
chim nhỏ (thường được nuôi làm cảnh), chim cảnh nhỏ
Mazii Dict
Ví dụ:
ほんとう本当hontou にniしず静shizu かka なnaあさ朝asa だda ったtta 。.ことり小鳥kotori たta ちchi のno ピpi ー- ピpi ー-な鳴na くkuおと音oto しshi かkaき聞ki こko えe なna かka ったtta
Thật là buổi sáng yên tĩnh, chỉ nghe thấy tiếng chim non hót. .