Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

事業

công cuộc; sự nghiệp; dự án; công tác; nhiệm vụ phải làm

諺

tục ngữ

Gợi ý

Xem thêm

こざと偏

kanji "gò" hoặc "làng nhỏ" ở bên trái

ざわざわ

lao xao; rì rào; xào xạc; ồn ào; ầm ĩ; xôn xao

ことわり

xuống dốc; tàn tạ; sự nghiêng; sự lệch; độ nghiêng; độ lệch; độ thiên; biến cách; sự suy sụp; sự suy đồi; sự từ chối; sự khước từ; sự cự tuyệt; quyền ưu tiên; sự không chấp nhận; sự bác bỏ; sự từ chối; sự loại bỏ; sự loại ra; vật bỏ đi; vật bị loại

態と

một cách có mục đích; cố ý; cố tình

ざこ

cá nhỏ; cá con; bọn trẻ con; bọ trẻ ranh; lũ người tầm thường nhỏ mọn; những vật tầm thường nhỏ mọn

Chi tiết từ

事業

「じぎょう ことわざ」
danh từ
công cuộc
sự nghiệp; dự án.
công tác; nhiệm vụ phải làm
Mazii Dict
Ví dụ:
じぎょう事業jigyou はha 、, ほho とto んn どdo うu まma くku いi きki かka けke たta のno だda がga 、,うんわる運悪unwaru くkuとくいさき得意先tokuisaki がgaとうさん倒産tousan しshi てte しshi まma いi 、, そso れre かka らra はhaわる悪waru いi こko とtoつづ続tsuzu きki だda ったtta 。.
Dự án gần như sắp thành công thì thật không may đối tác phá sản, từ đó trở đi toàn những chuyện không hay xảy ra.
じぎょう事業jigyou のnoしっぱい失敗shippai のnoりゆう理由riyuu とto しshi てteかれ彼kare はhaしきんふそく資金不足shikinfusoku をwo あa げge たta 。.
Ông cho rằng việc thiếu vốn là một nguyên nhân dẫn đến sự thất bại của doanh nghiệp mình.
じぎょう事業jigyou をwoけいえい経営keiei すsu るru
mở xí nghiệp