Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

この間

độ này; gần đây; hôm nọ; khoảng thời gian này; trong lúc này; dạo gần đây; diễn biến trong thời gian qua; tình hình trong giai đoạn này

此の間

gần đây; mới đây; cách đây không lâu; mới gần đây; khoảng thời gian này; trong lúc này; dạo gần đây; thời gian trôi qua; tình hình trong thời gian qua

Gợi ý

Xem thêm

ついこの間

hôm nọ; khá gần đây

ああだこうだ

cái này; cái kia

あの手この手

cách này hay cách khác; bằng nhiều cách

よこあい

mặt; bên; bề; cạnh; triền núi; bìa rừng; sườn; lườn; phía; phần bên cạnh; phần phụ; khía cạnh; phe; phái; bên; blanket; dưới bốn mươi tuổi; trên bốn mươi tuổi; hãy còn sống; bị nhốt ở ngoài; lạc quan; lên mặt; làm bộ làm tịch; giá vẫn cao; cười vỡ bụng; đứng về phe; đứng về phía; ủng hộ; sườn; hông; sườn núi; cánh; củng cố bên sườn; đe doạ bên sườn; tấn công bên sườn; đóng bên sườn; nằm bêm sườn; đi vòng sườn; quét; ở bên sườn

あいこくのしし

người yêu nước

Chi tiết từ

この間

「このあいだ このかん」
danh từ thời gian
độ này
gần đây; hôm nọ
khoảng thời gian này; trong lúc này; dạo gần đây
diễn biến trong thời gian qua; tình hình trong giai đoạn này
Mazii Dict
Ví dụ:
 うu わぁwaaはだ肌hada がga きki れre いi にni なna てte いi るru ねne !! そso うu いi えe ばba こko のnoあいだ間aida のno エe スsu テte はha どdo うu だda ったtta ??
Ồ. Da của bạn trông thật tuyệt! Nói về điều này, khuôn mặt của bạn như thế nàongày khác?
 こko のnoかん間kan でde しshi たta らra いi つtsu でde もmoじかん時間jikan をwoと取to るru こko とto がga でde きki まma すsu
nếu là việc hôm nọ thì lúc nào tôi cũng có thời gian
 こko のnoかん間kan のnoけいい経緯keii をwoくわ詳kuwa しshi くkuせつめい説明setsumei すsu るru 。.
Giải thích chi tiết về diễn biến trong thời gian qua.