Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

困る

bối rối; khó khăn; lúng túng

困り者

vô dụng; người khờ dại; phiền toái; lo lắng

こまりもの

for; nought) /'gudfənɔ:t/; vô tích sự; đoảng; người vô tích sự; người đoảng; người bộp chộp; người khờ dại; người thộn; thằng đểu; thằng xỏ lá; thằng xô liêm xỉ; mối gây thiệt hại; mối gây khó chịu; mối làm phiền toái; mối làm rầy; mối làm phiền; điều lo lắng; điều phiền muộn; sự làm phiền; sự quấy rầy; điều phiền hà; sự chịu khó; sự cố gắng; sự khó nhọc; tình trạng bất an; tình trạng rắc rối; tình trạng lộn xộn; tình trạng rối loạn; trạng thái khó ở; tình trạng mắc bệnh; bệnh; sự hỏng hóc; sự trục trắc; làm đục; làm phiền; quấy rầy; làm cho lo lắng; làm phiền muộn; làm băn khoăn; làm cho khổ sở; làm cho đau đớn; lo nghĩ; lo lắng; băn khoăn; bận tâm

Gợi ý

Xem thêm

縮こまる

cuộn người lại

小丸球

bóng đèn tròn nhỏ

ちぢこまる

chèo queo

凹まる

để thấp; bị lõm; bị lún; bị sụt; bị sụp xuống

こまものや

đồ kim chỉ; cửa hàng bán đồ kim chỉ; đồ mặc trong

Chi tiết từ

困る

「こまる」
động từ godan (-ru), nội động từ
bối rối
khó khăn (về tiền bạc, cuộc sống.v.v...)
lúng túng.
Mazii Dict
Ví dụ:
 ぶbu しshi つtsu けke なnaしつもん質問shitsumon をwo さsa れre ,,わたし私watashi はhaへんじ返事henji にniこま困koma ったtta 。.
Bị đặt một câu hỏi không tế nhị, tôi bối rối không biết trả lời như thế nào.
きん金kin にniこま困koma ってtteほん本hon をwoぜんぶう全部売zenbuu りriはら払hara ったtta 。.
Tôi đang găp khó khăn về tiền bạc nên đã bán sạch sách vở.
ちょきん貯金chokin どdo こko ろro かkaく食ku うu にniこま困koma ってtte いi るruじょうたい状態joutai だda 。.
Tôi đang trong tình trạng chẳng những không có tiền tiết kiệm mà đến miếng ăn cũng vất vả.
娘は30を過ぎたというのに結婚する気が全くなくて困ったものだ。
Tôi có một điều đau đầu là con gái tôi đã quá 30 tuổi rồi mà vẫn chẳng có ý định kết hôn.