Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

頃

vào khoảng; dạo này; gần đây; một lát; một chốc; chốc lát; đơn vị đo diện tích đất; thời điểm thích hợp; lúc thích hợp; dịp thuận tiện

比

tỷ lệ; tỉ lệ; tỉ lệ; loại; hạng; kiểu; dòng; người ngang hàng; đối thủ xứng tầm; vật tương đương; khoảng; vào khoảng; thời điểm thích hợp; lúc đẹp nhất để; vừa vặn; hợp lý; vừa tầm; thời điểm thích hợp; thời cơ tốt; đúng lúc; đúng mùa; lúc; khi; khoảng; thời gian; thời điểm thích hợp; cơ hội; đúng lúc; độ tuổi; tầm tuổi; khoảng thời gian; giai đoạn; mùa; thời điểm trong năm

自

tự mình; tự động; bắt nguồn từ đâu đó; xuất phát từ; cái này

転

quay lại; đột ngột; nhanh chóng; flail; càng ngày càng; thêm nữa; hơn bao giờ hết; khó chịu; không vừa ý; gây xúc phạm; càng ngày càng; đau buồn; đau đớn; nhẫn tâm; lạ lùng; bất thường; kỳ quặc; đáng tiếc; tồi tệ; đáng thương; biến âm; biến nghĩa; sự biến đổi từ ngữ; bước ngoặt; sự chuyển hướng ; câu thứ ba trong bài thơ tứ tuyệt

葫蘆

hồ lô

Gợi ý

Xem thêm

ころころ

béo tròn; tròn trùng trục; tiếng giòn tan; lông lốc; lăn tròn

一ころ

hạ gục; đánh gục; một thời; trước đây; dạo nọ; có một dạo; trước kia

心得

sự am hiểu; sự biết; tri thức; kiến thức; thông tin; hiểu biết; kiến thức; kinh nghiệm; dấu hiệu; quy định

ころ柿

hồng phơi khô

ころコンベア

băng chuyền con lăn; băng tải con lăn

Chi tiết từ

頃

「けい ころ ころおい ごろ」
danh từ, danh từ phó từ, danh từ dùng làm hậu tố
vào khoảng.
vào khoảng.
dạo này; gần đây
một lát; một chốc; chốc lát
đơn vị đo diện tích đất (khoảng 100 mẫu)
thời điểm thích hợp; lúc thích hợp; dịp thuận tiện
Mazii Dict
Ví dụ:
 こko のnoえ絵e をwoみ見mi るru とtoこども子供kodomo のnoころ頃koro をwoおも思omo いiだ出da すsu 。.
Tôi không thể nhìn thấy bức tranh này mà không nhớ về thời thơ ấu của mình.
 もmo うu そso ろro そso ろro そso んn なna にniなま怠nama けke てte いi なna いi でdeすこ少suko しshiしごと仕事shigoto をwo しshi てte もmoよ良yo いiころ頃koro だda 。.
Đã đến lúc bạn không còn nhàn rỗi như vậy và làm một số công việc.
 もmo うuちち父chichi がgaきたく帰宅kitaku すsu るruころ頃koro だda 。.
Đã đến lúc bố tôi về nhà rồi.
ちかごろ近頃chikagoro はhaかいがいりょこう海外旅行kaigairyokou をwoけいけん経験keiken すsu るruわか若waka いiにっぽんじん日本人nipponjin がgaふ増fu えe たta 。.
Nhiều người trẻ Nhật Bản đi du lịch nước ngoài những ngày này.
ちかごろじどうしゃ近頃自動車chikagorojidousha のnoかず数kazu がgaきゅう急kyuu にniぞうか増加zouka しshi たta のno でde 、,まいにち毎日mainichi たta くku さsa んn のnoこうつうじこ交通事故koutsuujiko がgaお起o こko ってtte いi るru 。.
Lượng xe ô tô tăng đột biến đang gây ra số lượng lớn vụ tai nạn giao thôngHằng ngày.
ひごろ日頃higoro のnoふまん不満fuman をwoい言i いi たta いiほうだいい放題言houdaii ったtta らra 、,きぶん気分kibun がga すsu っきkki りri しshi たta 。.
Nói cho đã những bất mãn gần đây xong, tôi thấy tâm trạng thật thoải mái.
けいじつ頃日keijitsu はha 、, めme っきkki りriさむ寒samu くku なna ってtte まma いi りri まma しshi たta 。.
Dạo gần đây, trời đã trở nên lạnh hẳn đi.
けいこく頃刻keikoku のnoゆうよ猶予yuuyo もmoゆる許yuru さsa れre なna いiじょうきょう状況joukyou だda 。.
Đây là tình huống không cho phép trì hoãn dù chỉ trong chốc lát.
そうげん草原sougen はha 、,みどり緑midori のnoばんけい万頃bankei がgaひろ広hiro がga ってtte いi まma すsu 。.
Đồng cỏ trải rộng mênh mông một màu xanh.
にもの煮物nimono もmo そso ろro そso ろroた食ta べbeころあ頃合koroa いi だda 。.
Món kho cũng đã đến lúc thích hợp để ăn rồi.