căn kiếp; định mệnh; duyên số; phận; số kiếp; số mạng; số phận; tiền định; vận mệnh; vận phí
定め
pháp luật; sự chuẩn bị; sự điều chỉnh; cai trị; quyết định; sự chỉ định; sự sắp đặt; thỏa thuận; số mệnh; số phận; nghiệp chướng
定める
làm ổn định; xác định
さだめ
làm theo đường lối của mình; toà án; điều lệ; quâng đường...); bắt ai phải làm theo ý mình; tiến sĩ luật khoa; giới luật gia; nghề luật sư; việc kiện cáo; nói giọng oai quyền; định luật; anh ninh trật tự; bất chấp cả luật lệ; tuỳ cơ ứng biến; ra oai; quy luật; phép; phép tắc; luật học; luật; thể thao) sự chấp (thời gian; pháp luật; (thể dục; + for; against) sự chuẩn bị; sự dự phòng; sự trữ sẵn; đồ dự phòng; đồ trữ sẵn; lương thực cung cấp; thực phẩm dự trữ; thức ăn thức uống; điều khoản; cung cấp lương thực cho; cung cấp thực phẩm cho; sự điều chỉnh; sự sửa lại cho đúng; sự sắp đặt; sự quy định; sự chỉnh lý; sự chỉnh đốn; điều quy định; quy tắc; điều lệ; theo quy tắc; theo quy định; đúng phép; hợp lệ; thông thường; thường lệ; luật lệ; cầm quyền; kết toán; thể hiện; quyết định của toà án; cai trị; quyết định; đóng sổ; nghĩa cổ) làm bá chủ hoành hành; chế ngự; thước; chính sách khoá miệng không cho tự do ngôn luận; làm vương làng tướng; quy tắc; điều khiển; trị vì; hướng dẫn; bác bỏ; sự thống trị; (từ cổ; thống trị; kiềm chế; ra lệnh; quy luật; kẻ bằng thước; phép tắc; lệnh của toà án; làm việc có phương pháp; rất đúng; ngăn dòng; khuyên bảo; độc tài; sự giải quyết ; sự phân xử; sự phán quyết; sự quyết định; quyết nghị; tính kiên quyết; tính quả quyết; được bổ nhiệm; chức vụ được bổ nhiệm; sự hẹn gặp; giấy mời; giấy triệu tập; chiếu chỉ; sắc lệnh; đồ đạc; đồ trang bị; đồ thiết bị; tiền lương; lương bổng; sự sắp xếp; sự sắp đặt; cái được sắp xếp; cái được sắp đặt; sự thu xếp; sự chuẩn bị; sự dàn xếp; sự hoà giải; sự cải biên; sự soạn lại ; bản cải tiến; bản soạn lại; sự chỉnh hợp; sự lắp ráp; hiệp định; hiệp nghị; hợp đồng; giao kèo; sự bằng lòng; sự tán thành; sự đồng ý; sự thoả thuận; sự phù hợp; sự hoà hợp; sự hợp; ký kết một hợp đồng với ai; bản hiệp định ký kết giữa tổng thống với chính phủ một nước khác không cần thông qua thượng nghị viện; thoả thuận với; ký kết một hợp đồng với; vận số; vận mệnh; số phận; thiên mệnh; định mệnh; số mệnh; số phận; thần mệnh; điều tất yếu; điều không thể tránh được; nghiệp chướng; sự chết; sự huỷ diệt; nghiệp