Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

砂糖

đường; đường ăn

差等

thay đổi từ từ

左党

người uống; người nghiện rượu; người phái tả; phái tả

Gợi ý

Xem thêm

さとうきび糖

đường mía; mật mía

さとうのころも

sự đóng băng; sự ướp nước đá; sự ướp lạnh; kem lòng trắng trứng; đường cô; sự đóng băng trên máy bay; lớp băng phủ trên máy bay

さとうだいこん

beet

砂糖水

bọc đường nước

砂糖/塩

đường/cát

Chi tiết từ

砂糖

「さとう ざとう」
danh từ
đường; đường ăn
Mazii Dict
Ví dụ:
しお塩shio のno かka わwa りri にniさとう砂糖satou をwo スsu ー- プpu にniい入i れre たta らra 、,はは母haha にniおこ怒oko らra れre たta 。.
Tôi cho đường vào canh thay vì muối, thế là bị mẹ mắng.
さとう砂糖satou がga あa るruもの物mono はhaた食ta べbe なna いi よyo うu にni しshi てte いi るru 。.
Tôi cố gắng không ăn những thứ có đường.
さとう砂糖satou とto ミmi ルru クku はha いi りri まma すsu かka ??
Bạn cần đường và sữa không?