Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

哲

hiền nhân; nhà hiền triết; nhà triết học; sự thông minh; sự minh mẫn; sự khôn ngoan; sự sắc sảo; thông thái; giác ngộ; thấu hiểu tường tận; sự thông thái; trí tuệ; khả năng nhận thức; sự sáng suốt; trí thông minh; sự minh mẫn

覚

satori

さとし

sự chỉ đạo; sự hướng dẫn; sự dìu dắt; sự khiển trách; sự quở mắng; sự la rầy; sự răn bảo lời khuyên răn; lời khuyên nhủ; lời động viên; sự cảnh cáo; lời cảnh cáo; sự nhắc nhở; lời nhắc nhở

諭し

sự chỉ đạo; sự cảnh cáo

Gợi ý

Xem thêm

ひとさし

sự nhảy múa; sự khiêu vũ; bài nhạc nhảy; điệu nhạc khiêu vũ; buổi liên hoan khiêu vũ; lead; gây khó khăn trở ngại cho ai; làm phiền ai; chứng múa giật; nhảy múa; khiêu vũ; nhảy lên; rộn lên; nhún nhảy; rung rinh; bập bềnh; rập rình; nhảy; làm cho nhảy múa; tung tung nhẹ; nhấc lên nhấc xuống; phải chờ đợi ai lâu; luôn luôn theo bên cạnh ai; nhảy múa cho tiêu thời giờ; nhờ nhảy múa mà chiếm được lòng yêu quý của ai; nhảy múa chóng cả mặt; để cho ai xỏ mũi; để cho ai điều khiển; bị treo cổ

とさ

nghe nói; theo những gì tôi nghe

さとびと

dân làng; dân nông thôn

さび落とし

tẩy rỉ sét

ひとさし指

ngón trỏ

Chi tiết từ

哲

「てつ さとる さとし あきら」
danh từ
hiền nhân; nhà hiền triết, nhà triết học
sự thông minh, sự minh mẫn, sự khôn ngoan, sự sắc sảo
thông thái; giác ngộ; thấu hiểu tường tận
sự thông thái; trí tuệ; khả năng nhận thức
sự sáng suốt; trí thông minh; sự minh mẫn
Mazii Dict
Ví dụ:
かがくてつがく科学哲学kagakutetsugaku をwoべんきょう勉強benkyou しshi たta こko とto がga なna いi のno でde カka ヴァvua イi エe スsu にni つtsu いi てte もmoよ読yo んn だda こko とto がga なna いi 。.
Tôi chưa bao giờ nghiên cứu triết học khoa học, vì vậy tôi chưa đọc về Caveillesmột trong hai.
 ラra ッセsse ルru はha 、, ずzu ばbaぬ抜nu けke たtaてつがくしゃ哲学者tetsugakusha でde あa ったtta がga 、,にちじょうてき日常的nichijouteki なna こko とto はha 、, ごgo くkuたんじゅん単純tanjun なna こko とto さsa えeぜんぜんでき全然出来zenzendeki なna かka ったtta 。.
Russell là một triết gia lỗi lạc, nhưng ngay cả nhiệm vụ thực tế đơn giản nhất cũng làhoàn toàn vượt xa anh ta.
 ギgi リri シャsha のnoてつがくしゃたち哲学者達tetsugakushatachi はhaみんしゅしゅぎ民主主義minshushugi をwoたか高taka くkuひょうか評価hyouka しshi たta 。.
Các nhà triết học Hy Lạp đặt giá trị dân chủ lên hàng đầu.