Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

寒

giữa mùa đông; đông chí; lạnh quá; lạnh lẽo; cái lạnh; sự lạnh lẽo

作務

một nhà sư làm công việc lao động như dọn dẹp tại một ngôi chùa thiền

覚める

tỉnh dậy; tỉnh giấc

冷める

nguội đi; lạnh đi; nguội lạnh

醒める

thức dậy; tỉnh dậy; trở nên tỉnh táo

褪める

phai màu; đổi màu

Gợi ý

Xem thêm

作務衣

trang phục làm việc của các nhà sư phật giáo thiền tông nhật bản; samue; samue; trang phục lao động truyền thống của nhật bản; vốn được các nhà sư thiền tông mặc khi làm việc chân tay như quét dọn hay chẻ củi; gồm áo kiểu kimono và quần dài đồng bộ

かさむ

sự tăng; sự tăng thêm; số lượng tăng thêm; tăng lên; tăng thêm; lớn thêm

挟む

kẹp vào; chèn vào

大寒小寒

bài đồng dao "lạnh to lạnh nhỏ"

口ずさむ

hát thầm; sự ca hát chỉ bản thân mình nghe

Chi tiết từ

寒

「さぶ かん さむ」
danh từ
giữa mùa đông, đông chí
lạnh quá; lạnh lẽo
cái lạnh; sự lạnh lẽo
Mazii Dict
Ví dụ:
かんちゅうはんそう寒中帆走kanchuuhansou
đi thuyền giữa mùa đông
かんちゅうすいえい寒中水泳kanchuusuiei をwo すsu るru
bơi giữa mùa đông
げんかん厳寒genkan のnoこう候kou にni
Ở giữa mùa đông
さぶ寒sabu っ!!そと外soto はhaゆき雪yuki だda よyo 。.
Lạnh quá! Bên ngoài tuyết rơi kìa.
きょくうず極渦kyokuuzu のnoえいきょう影響eikyou でde 、,ことし今年kotoshi のnoふゆ冬fuyu はhaいじょう異常ijou なnaさむ寒samu さsa にni なna るru とtoよそう予想yosou さsa れre てte いi まma すsu 。.
Do ảnh hưởng của xoáy cực, mùa đông năm nay dự kiến sẽ có đợt lạnh bất thường.
さむ寒samu くkuかん感kan じji まma すsu 。.まど窓mado をwoし閉shi めme てte もmo いi いi でde すsu かka 。.
Tôi thấy lạnh. Bạn có phiền đóng cửa sổ không?
 スsu コko ットtto ラra ンn ドdo のnoばんしゅう晩秋banshuu はha かka なna りriさむ寒samu いi 。.
Cuối thu ở Scotland khá lạnh.