chạm nhau; cảm xúc; ấn tượng một người); đa số các lối đi đầy ấn tượng; đục lỗ hàng
さわり
sự sờ; sự mó; sự đụng; sự chạm; xúc giác; nét ; bút pháp; văn phong; một chút; một ít; sự tiếp xúc; sự giao thiệp; quan hệ; sự dính líu; sự dính dáng; đường biên; lối bấm phím; phép thăm bệnh bằng cách sờ; sự thử thách; sự thử; đá thử; sờ; mó; đụng; chạm; đạt tới; đến; gần; kề; sát bên; liền; đả động đến; nói đến; đề cập đến; nói chạm đến; gõ nhẹ; đánh nhẹ; gảy; đụng vào; dính vào; mó vào; vầy vào; vọc vào; có liên quan; có quan hệ với; dính dáng; dính líu; đụng đến; ăn; uống; dùng đến; làm cảm động; làm mủi lòng; gợi mối thương tâm; làm xúc động; làm mếch lòng; làm phật lòng; chạm lòng tự ái; xúc phạm; có ảnh hưởng; có tác dụng; làm hư nhẹ; gây thiệt hại nhẹ; làm hỏng nhẹ; sánh kịp; bằng; tày; cặp; ghé; gõ; vay; chạm nhau; đụng nhau; gần sát; kề nhau; đỗ vào; thể thao) chạm đường biên ngang; hạ cánh; vẽ phác; phác hoạ; cắt đứt; bắn; nổ; xả; nhả; gây ra; phát động; bàn đến; tô; sửa qua; quất roi vào; nhuốm; đượm; ngụ; sự sờ mó; xúc giác; cảm giác; cảm giác đặc biệt; nắm chắc được cái gì; sử dụng thành thạo được cái gì; sờ mó; thấy; cảm thấy; có cảm giác; có cảm tưởng; chịu đựng; chịu ảnh hưởng; thăm dò; dò thám; bắt; sờ; sờ soạng; dò tìm; hình như; có cảm giác như; cảm nghĩ là; cho là; cảm thông; cảm động; thấy có đủ sức để; thấy có thể; cheap; thấy muốn làm việc gì; thấy thích làm việc gì; có ý muốn giúp đỡ ai; trời có vẻ muốn mưa; đứng vững; cảm thấy thoải mái; cảm thấy dễ chịu; thấy sảng khoái; tự chủ
障り
chướng ngại vật; chướng ngại; hiệu ứng xấu; sự đau yếu