tý; con cái; con đẻ; con nuôi; con riêng; con non; trứng cá; trứng chim; cá bột; người trẻ tuổi; trẻ vị thành niên; thiếu nữ; cô gái; kỹ nữ; chồi cây; củ con; mầm; thành phần phụ thuộc; công ty con; người chơi; tiền lãi; cổ phiếu mới; người thực hiện một hành động hoặc công việc cụ thể; thiếu nữ đảm nhận một vai trò cụ thể; hậu tố tên con gái; từ thân mật thêm vào sau danh từ chỉ người; người sinh ra ở một nơi hoặc thời đại cụ thể; quả; hạt; trái cây; nhân; cái; nội dung; thực chất; cốt lõi; hậu tố tôn xưng hoặc thân mật thêm vào sau tên; hậu tố danh từ hóa dùng trong các từ gốc hán; con cái; đặc biệt là con trai; bậc thầy; người có học vấn hoặc đức hạnh cao; thầy; tử tước; tử bộ; anh; cậu; ngươi; người chuyên về một lĩnh vực cụ thể; hậu tố tên của phụ nữ quý tộc thời xưa; đơn vị đếm quân cờ vây; vật nhỏ; hạt; nguyên tử; phân tử; con cái; hậu duệ
至
to..
仕
viên chức; công chức; việc phục vụ ai; việc làm việc dưới quyền người khác; nhiệm vụ; nghĩa vụ; công tác; công việc
làm; thực hiện; hoàn thành; thành hiện thực; đạt được; xong xuôi; trở thành; trở nên; biến thành; đến; sang; lên đến; tổng cộng; đạt mức; đóng vai trò; làm; đảm nhiệm; được; được phép; ổn; được sáng tác bởi; được viết bởi; là tác phẩm của; bao gồm; được cấu thành từ; gồm có; nhận được sự giúp đỡ; mang ơn; nhờ vả; phong cấp; thăng cấp; được bổ nhiệm; nhậm chức; rơi vào tình cảnh thảm hại; trở nên tồi tệ; biết uống rượu; uống được rượu; làm