Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

次第に

dần dần; từ từ; từng bước một

Gợi ý

Xem thêm

次第次第に

dần dần

第二趾

ngón chân thứ 2

だいしょにん

người viết; người biết viết; người sao chép bản thảo; người do thái giữ công văn giấy tờ; nhà luật học và thần học do thái; scriber; kẻ bằng mũi nhọn; người biên chép; người thư ký

だいにん

người thay thế; vật thay thế; thế; thay thế; đổi; người được uỷ quyền; người thay quyền; người thay mặt; đại biểu; đại diện; phó; nghị sĩ; người quản lý nhà trọ; sự uỷ nhiệm; sự uỷ quyền; người đại diện; người thay mặt; người được uỷ nhiệm; giấy uỷ nhiệm bầu thay; sự bầu thay; do uỷ nhiệm; do uỷ quyền; miêu tả; biểu hiện; tiêu biểu; tượng trưng; đại diện; đại nghị; biểu diễn; cái tiêu biểu; cái tượng trưng; cái điển hình; mẫu; người đại biểu; người đại diện; nghị viên; người đại lý; tay sai; chỉ điểm tay chân; bộ hạ; tác nhân; người làm công tác phát hành; người gửi đi; kẻ cướp đường; đặc vụ; trinh thám; nghĩa mỹ) người giữ quỹ phòng bán vé

いまだに

im; yên; tĩnh mịch; làm thinh; nín lặng; không sủi bọt; tiếng nói của lương tâm; deep; vẫn thường; thường; vẫn còn; tuy nhiên; ấy thế mà; hơn nữa; sự yên lặng; sự yên tĩnh; sự tĩnh mịch; bức ảnh chụp; bức tranh tĩnh vật; làm cho yên lặng; làm cho bất động; làm cho yên lòng; làm cho êm; làm cho dịu; lặng; lắng đi; máy cất; máy cất rượu; chưng cất; cất

Chi tiết từ

次第に

「しだいに」
phó từ
dần dần; từ từ; từng bước một.
Mazii Dict
Ví dụ:
しだい次第shidai にniすた廃suta れre るru
suy yếu dần .
しだい次第shidai にni ふfu けke てte ゆyu くku おo ぼbo ろroよる夜yoru にni 、,ちんもく沈黙chinmoku のnoひとににん人二人hitoninin をwoの載no せse たtaたかせぶね高瀬舟takasebune はha 、,くろ黒kuro いiみず水mizu のnoめん面men をwo すsu べbe ってtteい行i ったtta 。.
Chiếc thuyền phẳng chở hai người đàn ông im lặng cứ lướt trên mặt nước tốinhư đêm trăng dần buông xuống.
しだい次第shidai にniくちく駆逐kuchiku すsu るru
triệt bỏ (tiêu diệt) từ từ