Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

為てやる

làm điều gì đó cho ai đó

してやる

lừa dối; đánh lừa; lừa đảo; lừa gạt; làm thất vọng; lừa đối; lừa bịp; bịt mắt; băng mắt lại

為て遣る

lừa dối; đánh lừa; lừa đảo; lừa gạt; làm thất vọng

Gợi ý

Xem thêm

危険を冒してやる

liều; liều lĩnh

甘やかして育てる

mang hay nuông chiều lên trên

ましてや

huống chi

況してや

huống chi; chưa kể

囃し立てる

chế nhạo; chế giễu; đả kích

Chi tiết từ

為てやる

「してやる」
động từ godan (-ru), ngoại động từ
làm điều gì đó cho ai đó
Mazii Dict
Ví dụ:
こいぬ子犬koinu がgaさむ寒samu そso うu だda ったtta のno でde 、,もうふ毛布moufu をwoし為shi てte やya ったtta 。.
Chú chó con có vẻ lạnh, nên tôi đã đắp chăn cho nó.