Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

紗のよう

như lục mỏng; mỏng nhẹ như vải sa

紗の様

mỏng nhẹ như sa

しゃのよう

mỏng nhẹ như sa

Gợi ý

Xem thêm

しゃくようしゃ

người đi vay; người đi mượn

しようしゃ

người dùng; người hay dùng; người tiêu dùng; người tiêu thụ; sự thờ ơ của khách hàng; chủ

りようしゃ

người dùng; người hay dùng

こようしゃ

người làm; người làm công

しゃくよう

sự vay mượn; sự vay nợ; sự cho vay; sự cho mượn; công trái; quốc trái; tiền cho vay; vật cho mượn; từ mượn; cho vay; cho mượn

Chi tiết từ

紗のよう

「しゃのよう」
cụm từ, tính từ đuôi na
như lục mỏng; mỏng nhẹ như vải sa
Mazii Dict
Ví dụ:
あさぎり朝霧asagiri がgaしゃ紗sha のno よyo うu にniまち町machi をwoつつ包tsutsu んn でde いi たta 。.
Sương sớm bao phủ thị trấn nhẹ như một lớp lụa mỏng.