Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

新車

ô tô mới

辰砂

chu sa

しんしゃ

new car

深謝

sự biết ơn sâu sắc; sự thành thật xin lỗi

親炙

sự tiếp xúc gần gũi và chịu ảnh hưởng

Gợi ý

Xem thêm

しょしんしゃ

người bắt đầu; người mới học; người mới ra đời; người mới vào nghề

しゅっしんしゃ

/ə'lʌmnai/; học sinh đại học

すいしんしゃ

lânh tụ; người lânh đạo; người chỉ huy; người hướng dẫn; người chỉ đạo; luật sư chính; bài báo chính; bài xã luận lớn; con ngựa đầu đàn; con ngựa dẫn đầu trong cỗ ngựa; mầm chính; dây gân; vật dẫn; dây dẫn; nhạc trưởng; người điều khiển dàn nhạc; người điều khiển ban đồng ca; người lãnh xướng; hàng bán rẻ để quảng cáo

じゅしんしゃ

receptive; người nhận ; nước nhận

しゃんしゃん

leng keng; loảng xoảng; trôi chảy; suôn sẻ

Chi tiết từ

新車

「しんしゃ」
danh từ
ô tô mới
Mazii Dict
Ví dụ:
かれ彼kare はhaしんしゃ新車shinsha をwoか買ka ってtte 、, なna んn とtoげんきん現金genkin でdeしはら支払shihara ったtta そso うu だda 。.
Nghe nói anh ta đã mua một chiếc ô tô mới và không thể tin được anh ấy trả bằng tiền mặt.