Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

水

nước; vùng sông nước; sông; hồ; chất lỏng; dịch; hiđrô; thứ tư; đá bào siro; thủy; một trong bốn yếu tố; thủy; hành thứ năm trong ngũ hành

すい

nhẹ nhàng; linh hoạt; thoăn thoắt

粋

tao nhã; sành điệu; mốt; hợp thời trang; lịch thiệp; lịch sự; thanh nhã; sang trọng; bảnh bao; thuần; tinh; ròng; thanh lịch; tao nhã

錐

dụng cụ khoan côn; khoan; mũi khoan

錘

kim đan; con suốt; vật nặng; vật chèn; vật đè; quả cân; đối trọng; chì lưới; chì câu; quả chì; đá; khối đá; tảng đá; vách đá; chì lưới; vật nặng buộc vào lưới đánh cá; mỏ neo; con quay; quả dọi; đơn vị đếm cọc sợi; cọc sợi; con quay

酸い

chua; a-xít

Gợi ý

Xem thêm

垂涎

sự thèm chảy dãi; khát vọng; rất mong muốn

すい炎

tuyến tuỵ; viêm tuyến tuỵ

すい賓

nốt thứ 7 của thang màu cổ đại; tháng 5 âm lịch

すいぎゃ

con trâu

水道水

nước máy

Chi tiết từ

水

「すい み みず」
danh từ
nước
nước
vùng sông nước; sông; hồ
chất lỏng; dịch
hiđrô
thứ Tư
Mazii Dict
Ví dụ:
 庭  にniわにみず水wanimizu をwo まma くku
tưới nước cho vườn
 そso のnoみず水mizu はhaきたな汚kitana すsu ぎgi てteの飲no めme なna いi
nước đó bẩn nên không uống được .
うま馬uma にniみず水mizu をwoあた与ata えe るru
cho ngựa uống nước
み満mi ちchiしお潮shio でdeすいぼつ水没suibotsu すsu るruすなはま砂浜sunahama でde キャkya ンn プpu をwoは張ha るru のno はha 、,じつ実jitsu にniおろ愚oro かka なnaこうい行為koui でde すsu 。.
Cắm trại trên những bờ cát bị ngập khi thủy triều lên là một điều thực sự ngu ngốclàm.
すいじょうき水蒸気suijouki がgaひ冷hi やya さsa れre てte コko ンn デde ンn スsu しshi 、,すいてき水滴suiteki にni なna るru 。.
Hơi nước được làm lạnh và ngưng tụ thành giọt nước.
ぼうすいきぬ防水絹bousuikinu
lụa không thấm nước
さんすい山水sansui のnoび美bi をwoたんのう堪能tannou すsu るru 。.
Thưởng ngoạn vẻ đẹp của vùng sơn thủy hữu tình.
ふくぶ腹部fukubu にniすい水sui がga たta まma るru 。.
Dịch tích tụ trong khoang bụng.
すい水sui はhaすいそ水素suiso のnoりゃくしょう略称ryakushou とto しshi てteもち用mochi いi らra れre るru こko とto がga あa るru 。.
Từ 'thủy' đôi khi được sử dụng như một tên gọi tắt của hiđrô.
すいようび水曜日suiyoubi はha 、,くるま車kuruma でdeじむしょ事務所jimusho まma でdeわたし私watashi をwoおく送oku ってtte いi たta だda けke まma すsu かka 。.
Bạn có thể cho tôi một chuyến xe đến văn phòng vào thứ Tư được không?
ちすいかふう地水火風chisuikafuu のnoよっ四yo つtsu のnoようそ要素youso 。.
Bốn yếu tố gồm địa, thủy, hỏa, phong.
ごぎょうせつ五行説gogyousetsu でde はhaもっかどごんすい木火土金水mokkadogonsui がga あa るru 。.
Trong thuyết Ngũ hành có mộc, hỏa, thổ, kim, thủy.
かのじょ彼女kanojo のno ドdo レre スsu はhaあお青ao いiち地chi にniしろ白shiro のnoみずたまもよう水玉模様mizutamamoyou がga あa るru 。.
Chiếc váy của cô ấy có màu xanh với chấm bi trắng.