Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

空く

trống; trống không; trống rỗng; trống vắng; vắng vẻ; đói; nhẹ nhõm; nhẹ lòng; thoải mái; không sử dụng; rảnh

好く

thích; yêu; quý; mến; kỹ; kỹ lưỡng; thấu đáo; kỹ càng; tốt; rất; cực kỳ; hết sức; vô cùng; giỏi; khéo; hay; tốt; thật là; giỏi thật; hay thật; sao dám; mà cũng dám; thật là; thường; hay; thường xuyên; luôn

漉く

để làm cái gì đó như giấy; phơi khô

透く

hé; hở

梳く

chải tóc

鋤く

cày; cuốc

Gợi ý

Xem thêm

すくすく

nhanh chóng; mau lẹ

すくみ

khóa ngầm

すくすくと

nhanh chóng; mau lẹ

くすくす

tiếng cười thầm; tiếng cười khúc khích

すくい網

lưới lọc

Chi tiết từ

空く

「すく あく」
động từ godan (-ku), nội động từ
trống; trống không; trống rỗng
trống vắng; vắng vẻ
đói
nhẹ nhõm; nhẹ lòng; thoải mái
không sử dụng; rảnh
Mazii Dict
Ví dụ:
えいがかん映画館eigakan のnoざせき座席zaseki がgaあ空a いi てte いi るru 。.
Có chỗ trống trong rạp chiếu phim.
 ワwa イi ンn のno ボbo トto ルru がgaぜんぶあ全部空zenbua いi てte いi たta 。.
Tất cả các chai rượu vang đều đã trống không.
あさはや朝早asahaya いi のno でdeみち道michi がgaす空su いi てte いi るru 。.
Vì sáng sớm nên đường phố vắng vẻ.
 がga らra がga らra にniす空su いi たtaでんしゃ電車densha
Chuyến tàu vắng tanh
 おoなか腹naka がgaす空su いi たta かka らra 、,なに何nani かkaた食ta べbe にniい行i こko うu 。.
Đói bụng rồi, đi ăn gì đó thôi.
もんだい問題mondai がgaかいけつ解決kaiketsu しshi てte 、,むね胸mune のnoす空su くkuおも思omo いi がga しshi たta 。.
Tôi nhẹ lòng khi vấn đề được giải quyết.
あした明日ashita はhaあ空a いi てte いi まma すsu かka ??
Mai cậu có rảnh không?
あ空a いi たta らraか貸ka しshi てte くku だda さsa いi 。.
Nếu không dùng thì cho tôi mượn đi.