Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

少

THIỂU, THIẾU

Chi tiết Hán tự

Trình độ JLPT:

N4

Hán tự:

少

Hán Việt:

THIỂU, THIẾU

Kun:

すく.ない すこ.し

On:

ショウ

Số nét:

4

Nghĩa:

1. một ít; một chút; hiếm VD: 少額 (số tiền nhỏ), 少量 (lượng nhỏ) 2. chốc lát VD: 少頃 (một lát) 3. trẻ; nhỏ tuổi VD: 少女 (thiếu nữ), 幼少 (thuở ấu thơ) 4. phụ tá; phó VD: 少佐 (thiếu tá)
Ví dụ:

少々 [ しょうしょう]

một chút; một lát

少し [ すこし]

chút đỉnh

些少 [さしょう]

vặt

少佐 [ しょうさ]

thiếu tá .

僅少 [きんしょう]

ít vải

少壮 [しょうそう]

tuổi trẻ

多少 [ たしょう]

hơn hoặc kém; ít nhiều; một chút; một ít; một vài

少女 [ しょうじょ]

thiếu nữ; cô gái .

寡少

nhỏ bé

少将 [ しょうしょう]

thiếu tướng .

少尉 [ しょうい]

thiếu uý .

希少 [ きしょう]

ít có; hiếm có; hy hữu; hiếm; hiếm hoi; quý hiếm

少年 [ しょうねん]

thiếu niên .