Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả

すく少suku なna くku とto もmo 「‘ あa りri がga とto うu 」’ をwoい言i いi なna さsa いi 。.
Ít nhất bạn có thể nói "cảm ơn".
すく少suku なna くku とto もmo 44 99 %% のnoせいと生徒seito がgaだいがく大学daigaku にniしんがく進学shingaku すsu るru 。.
Ít nhất 49 phần trăm học sinh vào đại học.
すく少suku なna くku とto もmo 、, だda れre もmo マma ラra ドdo ー- ナna とtoひけん比肩hiken すsu るruそんざい存在sonzai にni なna ってtte はha いi なna いi 。.
Ít nhất thì không có ai sánh ngang với Madonna.
すく少suku なna くku とto もmo 「‘ あa りri がga とto うu 」’ くku らra いiい言i ってtte くku れre てte もmo いi いi のno にni 。.
Ít nhất bạn có thể nói lời cảm ơn.
すく少suku なna くku とto もmo 66じ時ji にni いi らra っしゃssha いi 。.
Hãy đến ít nhất là sáu giờ.
すく少suku なna くku とto もmo わwa たta しshi にni はhaににん二人ninin がgaな泣na いi てte いi るru もmo のno とtoおも思omo わwa れre まma しshi たta 。.
Ít nhất thì tôi cũng nghĩ là hai người đó đang khóc.
すく少suku なna くku とto もmoちず地図chizu ぐgu らra いi はha あa るru だda ろro うu 。.
Ít nhất họ nên có một bản đồ.
 ビbi ルru はhaすく少suku なna くku とto もmo 66 ドdo ルru はhaも持mo ってtte いi るru 。.
Bill có không ít hơn sáu đô la.
 そso れre はhaすく少suku なna くku とto もmo 55 ドdo ルru はha すsu るru だda ろro うu 。.
Nó sẽ có giá ít nhất là năm đô la.
きみ君kimi はhaすく少suku なna くku とto もmoしゃざい謝罪shazai すsu べbe きki だda
ít nhất thì mày cũng phải xin lỗi. .
くり栗kuri はhaすく少suku なna くku とto もmo 11 55ふん分fun はhaゆ茹yu でde なna くku てte はha いi けke なna いi 。.
Hạt dẻ phải được đun sôi trong ít nhất mười lăm phút.
彼は少なくとも 1, 000 ドルは持っている
Anh ta có ít nhất 1000 Đô la.
 そso のnoえ絵e はhaすく少suku なna くku とto もmo 11 00 00 00 ドdo ルru はha すsu るru だda ろro うu 。.
Bức tranh sẽ có giá ít nhất là 1.000 đô la.
きっぷ切符kippu はhaすく少suku なna くku とto もmo 11 、, 00 00 00えん円en はha しshi まma すsu 。.
Vé sẽ có giá không dưới 1.000 yên.
わたし私watashi はhaすく少suku なna くku とto もmoじゅうにん十人juunin のno アa メme リri カkaじん人jin とtoともだち友達tomodachi にni なna ったtta 。.
Tôi đã kết bạn với ít nhất 10 người Mỹ.
かのじょ彼女kanojo はhaすく少suku なna くku とto もmo 33 00さい歳sai だda 。.
Cô ấy không dưới ba mươi.
 あa のnoひと人hito はhaすく少suku なna くku とto もmo 66 00さい歳sai にni はha なna ってtte いi るru 。.
Anh ấy sáu mươi, nếu một ngày.
しょくじ食事shokuji はhaすく少suku なna くku とto もmo 33じかん時間jikan はha しshi なna いi でde くku だda さsa いi 。.
Không ăn trong ít nhất ba giờ.
彼女は少なくとも60歳だ。
Bà ấy ít nhất cũng phải 60 tuổi rồi.
 そso のno カka メme ラra はhaすく少suku なna くku とto もmo 55 00 00 ドdo ルru すsu るru 。.
Máy ảnh sẽ có giá ít nhất là 500 đô la.