do một hành động nào đó là nguyên nhân dẫn đến kết quả xấu; thần phật; thù hận; quái vật; v.v... tạo nên tai họa
たたる
sự nguyền rủa; sự chửi rủa; tai ương; tai hoạ; vật ghê tở; vật đáng nguyền rủa; lời thề độc; sự trục xuất ra khỏi giáo hội; ác giả ác báo; không cần; bất chấp; không thèm đếm xỉa đến; không đáng giá một trinh; đáng bỏ đi; bị nguyền; bị bùa; bị chài; nguyền rủa; chửi rủa; báng bổ; làm khổ sở; làm đau đớn; trục xuất ra khỏi giáo hội; dale