Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

ただ者

con người bình thường

Gợi ý

Xem thêm

似た者

người có tính cách giống nhau; người có tính tình hợp nhau

只々

tuyệt đối; duy nhất;

只只

tuyệt đối; duy nhất;

唯

chỉ; vẻn vẹn chỉ; thế nhưng

堕たち者

những kẻ sa đọa

Chi tiết từ

ただ者

「ただもの」
danh từ
con người bình thường
Mazii Dict
Ví dụ:
 たta だdaもの者mono でde はha なna いi
Không bình thường chút nào
 たta だdaもの者mono でde はha なna いi やya つtsu
Đồ không bình thường.
かれ彼kare はha たta だdaもの者mono じゃja なna いi
Anh ấy là người không bình thường .