Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

樽

thùng

足りる

có đủ; đủ

足る

đủ

Gợi ý

Xem thêm

たるたる

chảy xệ; nhão

たるや

nói về...

たるみ

uể oải; chậm chạp; chùng; lỏng; mềm yếu; yếu ớt; nhu nhược; dễ bị ảnh hưởng; dễ bị lung lạc; nghĩa mỹ) hay bê trễ; hay sao lãng; phất phơ; chểnh mảng; ế ẩm; làm mệt mỏi; làm uể oải; đã tôi; phần dây chùng; thời kỳ buôn bán ế ẩm; sự chơi; sự nghỉ ngơi; sự xả hơi; sự hỗn láo; sự xấc lấc; quần; than cám; nới; làm chùng; nghỉ ngơi; xả hơi; tôi; giảm bớt nhiệt tình; giảm bớt sự cố gắng; giảm bớt tốc lực; đi chậm lại; thác nước; sự chậm hiểu; sự ngu đần; sự đần độn; tính không tinh; tính mờ ; tính không thính; tính nghễnh ngãng; tính vô tri vô giác; tính cùn; tính đục ; tính mờ đục; tính xỉn; vẻ xám xịt; tính lờ mờ; tính không rõ rệt; tính âm ỉ; vẻ thẫn thờ; vẻ uể oải; vẻ chậm chạp; sự ứ đọng; sự trì chậm; tính đều đều buồn tẻ; chán ngắt; vẻ tẻ ngắt; vẻ tối tăm; vẻ âm u; vẻ u ám; vẻ ảm đạm; sự thất vong; sự chán ngán

垂水

thác nước; tarumizu; thành phố thuộc tỉnh kagoshima; nhật bản; nằm ở bờ biển phía tây của bán đảo osumi

蛍

con đom đóm

Chi tiết từ

樽

「たる だる そん」
danh từ
thùng
Mazii Dict
Ví dụ:
 そso のnoきたる木樽kitaru のnoようりょう容量youryou はha 33 00 ガga ロro ンn でde すsu
Dung tích chứa của cái thùng gỗ ấy là 30 garon.
ちょぞうたる貯蔵樽chozoutaru のnoないぶ内部naibu をwoしあ仕上shia げge るru たta めme のnoどうぐ道具dougu
Dụng cụ để hoàn thiện phần trong của thùng chứa .