Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

端的

rõ ràng; thẳng thắn; sự rõ ràng; sự thẳng thắn

Gợi ý

Xem thêm

せんたんてき

tối tân; sự lânh đạo; sự hướng dẫn; sự dẫn đầu; thế lực; ảnh hưởng; lânh đạo; hướng dẫn; dẫn đầu; chủ đạo; chính; quan trọng

異端的

dị đoan

たんびてき

mỹ học; thẩm mỹ; có óc thẩm mỹ; có khiếu thẩm mỹ; hợp với nguyên tắc thẩm mỹ

ためんてき

nhiều tài; uyên bác; linh hoạt; hay thay đổi; không kiên định; lắc lư

きほんてき

cơ bản; cơ sở; chủ yếu; gốc; quy tắc cơ bản; nguyên tắc cơ bản; nốt gốc; cờ hiệu; cờ; tiêu chuẩn; chuẩn; mẫu; trình độ; mức; chất lượng trung bình; lớp học ; hạng; thứ; bản vị; chân; cột; cây mọc đứng; xtanđa; cơ bản; cơ sở; bazơ

Chi tiết từ

端的

「たんてき」
tính từ đuôi na
rõ ràng; thẳng thắn
sự rõ ràng; sự thẳng thắn
Mazii Dict
Ví dụ:
こんかい今回konkai のnoじけん事件jiken はhaがっこう学校gakkou でde のno いi じji めme のnoいんしつ陰湿inshitsu さsa をwoたんてき端的tanteki にniしめ示shime しshi てte いi るru 。.
Sự kiện lần này đã chỉ thẳng ra vấn đề trêu ghẹo nhau lén lút ở trường.
たんてき端的tanteki にniもう申mou しshiあ上a げge てte そso れre はhaあく悪aku でde すsu
Nói thẳng ra, đó là điều không tốt.
 まma ずzuたんてき端的tanteki にni おoき聞ki きki しshi たta いi のno でde すsu がga 、,かいしゃ会社kaisha をwoそうせつ創設sousetsu さsa れre たta のno はha いi つtsu のno こko とto でde すsu かka 。.
Điều đầu tiên tôi muốn hỏi anh, đơn giản thôi, là công ty được thành lập từ bao giờ. .