Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

だてらに

chỉ một cái danh nghĩa suông; chỉ là vẻ bề ngoài

Gợi ý

Xem thêm

女だてらに

không xứng đáng là một người đàn bà; không hợp với đàn bà

おんなだてらに

không xứng đáng là một người đàn bà; không hợp với đàn bà

陀羅尼

dharani; câu kinh tiếng phạn; câu niệm chú

だらに

lời thần chú; bùa mê; sự làm say mê; sức quyến rũ; viết vần; đánh vần; viết theo chính tả; có nghĩa; báo hiệu; đánh vần ngược; hiểu nhầm; hiểu sai; thuyết minh sai; xuyên tạc ý nghĩa; giải thích rõ ràng; đợt; phiên; thời gian ngắn; ; thời gian nghỉ ngắn; thay phiên; nghỉ một lát; kinh cầu nguyện

に照らして

theo; y theo; dưới ánh sáng của; dưới góc nhìn của; khi so sánh với

Chi tiết từ

だてらに

「だてらに」
hậu tố, trợ từ
chỉ một cái danh nghĩa suông; chỉ là vẻ bề ngoài
Mazii Dict
Ví dụ:
いしゃ医者isha だda てte らra にni そso んn なnaかんたん簡単kantan なnaびょうき病気byouki もmoなお治nao せse なna いi のno かka 。.
Đã là bác sĩ mà đến bệnh đơn giản như vậy cũng không chữa được sao?