Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

だま

buổi khiêu vũ; quả cầu; hình cầu; quả bóng; quả ban; đạn; cuộn; búi; viên; chuyện nhăng nhít; chuyện nhảm nhí; chuyện vô lý; hình phạt xích hòn sắt vào chân; số phận; vận số; những trò trớ trêu của thần số mệnh; người bảy nổi ba chìm; người; long đong trong cuộc đời; cầu mắt; nhãn cầu; xương bánh chè; đến lượt anh; đến phiên anh; nghĩa mỹ); hoạt động tích cực; không đợi lúc thuận lợi; nhanh nhẩu đoảng; nhanh lên; mau lên; gặp cơ hội tốt; gặp thời cơ; góp phần làm cho không bị gián đoạn; tiếp tục làm không dừng lại; phá rối; làm hỏng việc gì; nhanh nhẹn; tinh nhanh; thất bại; hỏng ăn; không đạt mục đích; cuộn lại (len; đóng thành cục tròn; đóng thành khối cầu; bối rối; lúng túng; hình cầu; khối cầu; quả cầu; mặt cầu; bầu trời; vũ trụ; thiên thể; khu vực; phạm vi ; vị trí xã hội; môi trường; hình học và lượng giác cầu; cho vào trong một quả cầu; làm thành hình cầu; tâng bốc lên tận mây xanh; đồng tiền ; tiền; ăn miếng trả miếng; đúc thành tiền; tạo ra; đặt ra; hái ra tiền; vắt óc nghĩ mẹo làm tiền

Gợi ý

Xem thêm

騙し騙し

sử dụng mọi mánh khóe

まだまだ

vẫn còn một số cách đi trước mục tiêu; vẫn còn đến; nhiều hơn nữa; chưa

だまし討ち

đánh lén; chơi xấu

だまし取る

lừa gạt để lấy đi các thứ

こだま

thường xuyên shinkansen tuyến toukai

Chi tiết từ

だま

「だま」
buổi khiêu vũ, quả cầu, hình cầu, quả bóng, quả ban, đạn, cuộn, búi (len, chỉ...), viên, chuyện nhăng nhít, chuyện nhảm nhí; chuyện vô lý, (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) hình phạt xích hòn sắt vào chân, số phận, vận số, những trò trớ trêu của thần số mệnh, người bảy nổi ba chìm, người, long đong trong cuộc đời, cầu mắt, nhãn cầu, xương bánh chè, đến lượt anh, đến phiên anh, nghĩa Mỹ), hoạt động tích cực, không đợi lúc thuận lợi; nhanh nhẩu đoảng, nhanh lên, mau lên, gặp cơ hội tốt, gặp thời cơ, góp phần làm cho không bị gián đoạn, tiếp tục làm không dừng lại, phá rối, làm hỏng việc gì, nhanh nhẹn, tinh nhanh, thất bại, hỏng ăn, không đạt mục đích, cuộn lại (len, đóng thành cục tròn; đóng thành khối cầu, bối rối, lúng túng
hình cầu, khối cầu, quả cầu; mặt cầu, bầu trời, vũ trụ; thiên thể, khu vực, phạm vi (hoạt động, quyền lực...); vị trí xã hội; môi trường, hình học và lượng giác cầu, cho vào trong một quả cầu, làm thành hình cầu, tâng bốc lên tận mây xanh
đồng tiền (tiền đồng, tiền kim loại); tiền, ăn miếng trả miếng, đúc thành tiền, tạo ra, đặt ra, hái ra tiền, vắt óc nghĩ mẹo làm tiền
Mazii Dict
Ví dụ:
 だda まma ってtte いi たta こko とto よyo りri もmo しゃsha べbe ったtta こko とto をwoこうかい後悔koukai しshi たtaひと人hito のno ほho うu がgaおお多oo いi 。.
Nhiều người có bài phát biểu ăn năn hơn là im lặng.
 だda まma さsa れre やya すsu いiか買ka いiて手te
người mua dễ bị đánh lừa .