on the cheap rẻ; coi thường ai; đi tàu xe hạng ít tiền; ít giá trị; rẻ tiền; của rẻ là của ôi; rẻ; ăn ở không ra gì để cho người ta khinh; khinh ai; hạ; rẻ mạt; hạ giá; xấu; hời hợt không thành thật; thấy khó ở; thấy khó chịu; không đắt; rẻ
on the cheap rẻ,coi thường ai,đi tàu xe hạng ít tiền,ít giá trị,rẻ tiền,của rẻ là của ôi,rẻ,ăn ở không ra gì để cho người ta khinh,khinh ai,hạ,rẻ mạt,hạ giá,xấu,hời hợt không thành thật,thấy khó ở,thấy khó chịu