Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

徹底的

có tính triệt để; thấu đáo; toàn diện; triệt để

Gợi ý

Xem thêm

けっていてき

xác đinh; định rõ; rõ ràng; hạn định; cuối cùng; quyết định; dứt khoát; không thay đổi được nữa; mục đích; cuộc đấu chung kết; kỳ thi ra trường; kỳ thi tốt nghiệp; đợt báo phát hành cuối cùng trong ngày; quyết định; kiên quyết; quả quyết; dứt khoát; cuối cùng; để kết thúc; để kết luận; xác định; quyết định; thuyết phục được

ていきてき

chu kỳ; định kỳ; thường kỳ; tuần hoàn; văn hoa bóng bảy; periođic

徹底

sự triệt để

いってき

casting off or away

決定的

tính chất quyết định; chung cuộc; quyết định; cuối cùng

Chi tiết từ

徹底的

「てっていてき」
tính từ đuôi na
có tính triệt để; thấu đáo; toàn diện
triệt để
Mazii Dict
Ví dụ:
てっていてき徹底的tetteiteki でde あa るru こko とto
việc mang tính triệt để
てっていてきへんかく徹底的変革tetteitekihenkaku
Một sự đổi thay toàn bộ/toàn diện/hoàn toàn
てっていてきけんきゅう徹底的研究tetteitekikenkyuu
một nghiên cứu triệt để/thấu đáo/toàn diện
てっていてき徹底的tetteiteki なnaけんぽう憲法kenpou のnoみなお見直minao しshi をwoおこな行okona うu
tiến hành đánh giá lại hiến pháp một cách triệt để
しほうしょう司法省shihoushou のnoかんさつかん監察官kansatsukan がga そso のnoじこう事項jikou にniかん関kan すsu るruてっていてき徹底的tetteiteki なnaさいちょうさ再調査saichousa をwoおこな行okona うu でde あa ろro うu
có lẽ thanh tra của bộ tư pháp sẽ tiến hành điều tra lại một cách triệt để có liên quan đến vụ việc này .