Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

店

cửa hàng; cửa hiệu; cơ sở; hiệu buôn; tiệm

点

điểm

天

bầu trời; thiên không; vòm trời; thuộc về bầu trời; trên trời; thiên thượng; trời; khoảng trời; chư thiên; chỉ những chúng sinh sống trong tam thiện đạo

展

triển lãm

典

bộ luật; nghi lễ; các hoạt động nhân dịp lễ kỷ niệm

転

quay lại; đột ngột; nhanh chóng; flail; càng ngày càng; thêm nữa; hơn bao giờ hết; khó chịu; không vừa ý; gây xúc phạm; càng ngày càng; đau buồn; đau đớn; nhẫn tâm; lạ lùng; bất thường; kỳ quặc; đáng tiếc; tồi tệ; đáng thương; biến âm; biến nghĩa; sự biến đổi từ ngữ; bước ngoặt; sự chuyển hướng ; câu thứ ba trong bài thơ tứ tuyệt

佃

ruộng lúa

貂

con chồn

恬

nonchalant

Gợi ý

Xem thêm

てんてん

rời rạc; lác đác; thỉnh thoảng; không thường xuyên; xảy ra không đều đặn; lâu lâu một lần; bổ sung đầy đủ chi tiết làm cho nghĩa rõ ràng minh bạch; lấm chấm; dấu chấm câu; đánh dấu chấm; đứa bé tí hon; của hồi môn; tàng tàng; vật nhỏ xíu; dấu; đốm; vết; vết nhơ; vết đen; chấm đen ở đầu bàn bi; a; cá đù chấm; bồ câu đốm; nơi; chốn; một chút; một ít; ; địa vị; chỗ làm ăn; chức vụ; vị trí trong danh sách; thoả mãn điều thèm muốn; thoả mãn cái đang cần; trong hoàn cảnh xấu; trong hoàn cảnh khó khăn lúng túng; ngay lập tức; tại chỗ; tỉnh táo; lâm vào cảnh khó khăn lúng túng; quyết định khử ai; thịt ai; tender; làm đốm; làm lốm đốm; làm bẩn; làm nhơ; làm ô; ; nhận ra; phát hiện ra; phát hiện; đặt vào chỗ; đặt vào vị trí; chấp; dễ bị ố; dễ bị đốm; mặt ; trả tiền ngay; trao ngay khi bán; nghĩa mỹ) phát đi từ một đài phát thanh địa phương; nghĩa mỹ) xen vào giữa chương trình phát thanh chính

すってんてん

nghèo xơ xác; không một đồng xu dính túi

おつむてんてん

việ một đứa trẻ mới biết đi gõ đầu bằng cả hai tay

てん刻

khắc con dấu

天下

quyền cai trị; thiên hạ; toàn thế giới; cả nước; từ trên trời hạ xuống; thiên hạ

Chi tiết từ

店

「たな てん みせ」
danh từ
cửa hàng; cửa hiệu; cơ sở (kinh doanh)
hiệu buôn
cửa hàng; cửa hiệu; cơ sở (kinh doanh)
hiệu buôn
tiệm.
cửa hàng; cửa hiệu; cơ sở (kinh doanh)
Mazii Dict
Ví dụ:
みせ店mise へheい行i きki なna さsa いi 。.
Đi đến cửa hàng.
店は午前9時にあきます。
Cửa hàng sẽ mở cửa lúc 9 giờ sáng.
みせ店mise をwoなんじ何時nanji にniし閉shi めme まma しshi たta かka 。.
Bạn đã đóng cửa tiệm lúc mấy giờ?
みせ店mise のnoなか中naka はha いi つtsu にni なna くkuしず静shizu かka だda ったtta 。.
Bên trong tiệm lúc đó rất yên tĩnh, khác với mọi khi.