Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

滔

THAO, ĐÀO

Chi tiết Hán tự

Hán tự:

滔

Hán Việt:

THAO, ĐÀO

Kun:

はびこ.る

On:

トウ

Số nét:

13

Nghĩa:

Thao thao [滔滔] mông mênh, nước chảy cuồn cuộn. Nguyễn Du [阮攸] : Tấn Dương thành ngoại thao thao thủy [晉陽城外滔滔水] (Dự Nhượng kiều chủy thủ hành [豫讓橋匕首行]) Ngoài thành Tấn Dương nước chảy cuồn cuộn.
Nói bàn rang rảng không ngớt gọi là thao thao bất kiệt [滔滔不竭].
Thói đời ngày kém gọi là thao thao giai thị [滔滔皆是].
Đầy dẫy, tràn ngập. Như hồng thủy thao thiên [洪水滔天] (Thư Kinh [書經]) nước cả vượt trời, tội ác thao thiên [罪惡滔天] tội ác đầy trời, v.v.
Nhờn, coi thường các chức sự.
Một âm là đào. Họp.
Ví dụ:

滔滔 [とうとう]

sự chảy