Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

時には

có lúc; lúc đó

Gợi ý

Xem thêm

とは別に

ngoài ra

はんとき

sự không làm việc cả ngày; sự không làm việc cả tuần

はとは

chim bồ câu; điển hình ngây thơ; hiền dịu; người đem tin mừng; sứ giả của hoà bình; người yêu quý; "bồ câu nhỏ"

ときはなす

tha; thả; giải phóng; phóng thích; cho tự do

とは

cho biết từ hoặc cụm từ đang được xác định

Chi tiết từ

時には

「ときには」
cụm từ, phó từ
có lúc
lúc đó
Mazii Dict
Ví dụ:
さいきんちこく最近遅刻saikinchikoku がgaつづ続tsuzu きki 、,とき時toki にni はha 44 00ふん分fun もmo のnoちこく遅刻chikoku をwo しshi てte いi るru こko とto がga 、,どうりょう同僚douryou たta ちchiすうにん数人suunin にni よyo ってtteほうこく報告houkoku さsa れre てte いi まma すsu 。.
Bạn phải báo cáo trước các đồng nghiệp về việc thời gian gần đây liên tục đi muộn, có lúc muộn tới 40 phút
ふた二futa つtsu のnoちが違chiga うuきぎょう企業kigyou がgaひと一hito つtsu のno コko マma ー- シャsha ルru でdeせんでん宣伝senden をwo すsu るru こko とto さsa 。.とき時toki にni はha 22 つtsu のnoかいしゃ会社kaisha がgaひと一hito つtsu のnoせいひん製品seihin をwoつく作tsuku るru のno にniきょうりょく協力kyouryoku すsu るru こko とto だda ってtte あa るru んn だda よyo 。.
Hai xí nghiệp khác nhau cùng quảng cáo về thương nghiệp. Cũng có lúc 2 công ty cố gắng sản xuất cùng 1 loại mặt hàng
わたし私watashi がga こko こko にniき来ki たtaとき時toki にni はha こko うu なna ってtte いi まma しshi たta 。.
Lúc trước khi tôi đến đây, (mọi thứ ) đã như vậy rồi
その方法だと数カ月、時には1年以上かかることもある
Pháp lệnh đó cần mất vài tháng, có khi mất đến trên 1 năm .