Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

得

sự ích lợi; lãi; có lợi; đạt

とく

làm sẵn; chuẩn bị trước

徳

đạo đức; lòng từ bi; lợi nhuận; lợi ích; lợi thế

解く

tháo; gỡ; mở ra; cởi bỏ; dỡ bỏ; giải phóng; đình chỉ; phế truất; miễn nhiệm; giải tỏa; xóa bỏ; dỡ bỏ; giải

説く

giải thích; biện hộ; bào chữa; thuyết giáo; giảng đạo; thuyết phục

疾く

nhanh chóng; đã; trước; lâu rồi

溶く

làm tan ra

匿

shelter; shield; trốn

梳く

chải tóc

Gợi ý

Xem thêm

とくとく

kiêu ngạo; kiêu căng; kiêu hãnh; tự đắc; tự hào; hãnh diện

とくの昔

một thời gian dài trước đây

とくだま

cây hosta tokudama

とくをする

giảm xuống; hạ xuống

ごとく

giá ba chân; kiền ba chân; bàn ba chân; ghế ba chân

Chi tiết từ

得

「とく う」
danh từ
sự ích lợi; lãi
có lợi
đạt
Mazii Dict
Ví dụ:
そん損son をwo しshi てteとく得toku をwoと取to るru
chuyển lỗ thành lãi .
おぼ覚obo えe たta だda けkeとく得toku だda
nhớ được sẽ có lợi