Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

得意

đắc ý; khoái trí; tâm đắc; khách quen; khách chính

特異

khác thường; phi thường; xuất sắc; xuất chúng; sự phi thường; sự xuất sắc; sự xuất chúng

Gợi ý

Xem thêm

とくいきゃく

khách hàng; gã; anh chàng; khách hàng

徳育

đức dục; sự giáo dục đạo đức

得意場

khách hàng thân thiết

特異データ

dữ liệu duy nhất

得意げ

đắc ý; tự hào

Chi tiết từ

得意

「とくい」
danh từ, tính từ đuôi no, tính từ đuôi na
đắc ý; khoái trí; tâm đắc
khách quen; khách chính
Mazii Dict
Ví dụ:
しゃかいてきりかい社会的理解shakaitekirikai よyo りri もmoぶつりてきりかい物理的理解butsuritekirikai がgaとくい得意tokui だda
Tâm đắc với cách hiểu mang tính vật lý hơn là hiểu về xã hội.
かれ彼kare らra はhaりんじん隣人rinjin たta ちchi にniむ向mu かka ってtteとくい得意tokui げge にni メme ダda ルru をwoみ見mi せse びbi らra かka しshi てte いi るru
Họ khoe chiếc huy chương của họ với hàng xóm một cách tự hào
ほんてん本店honten のno おoとくい得意tokui
khách quen của cửa hàng .